in medio
in medio
medio tempo
medio tempo
medio ambiente
medio môi trường
medio siglo
nửa thế kỷ
medio camino
giữa đường
medio día
giữa ngày
en medio
ở giữa
medio plazo
trung hạn
medio millón
nửa triệu
en el medio
ở giữa
he found a medio to solve the problem.
anh ấy đã tìm thấy một phương tiện để giải quyết vấn đề.
the medio of communication has changed over the years.
phương tiện giao tiếp đã thay đổi theo những năm.
she used a medio to express her feelings.
cô ấy đã sử dụng một phương tiện để bày tỏ cảm xúc của mình.
finding a medio for conflict resolution is essential.
việc tìm ra một phương tiện để giải quyết xung đột là điều cần thiết.
they chose a medio that everyone could agree on.
họ đã chọn một phương tiện mà mọi người đều có thể đồng ý.
using a medio can enhance understanding among team members.
việc sử dụng một phương tiện có thể tăng cường sự hiểu biết giữa các thành viên trong nhóm.
the medio of education has evolved with technology.
phương tiện giáo dục đã phát triển cùng với công nghệ.
we need to find a medio for better collaboration.
chúng ta cần tìm một phương tiện để cộng tác tốt hơn.
he explained the medio behind his decision.
anh ấy giải thích phương tiện đằng sau quyết định của mình.
her approach provided a new medio for the discussion.
phương pháp tiếp cận của cô ấy đã cung cấp một phương tiện mới cho cuộc thảo luận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay