medkits

[Mỹ]/ˈmɛdkɪts/
[Anh]/ˈmɛdkɪts/

Dịch

n. số nhiều của medkit; túi hoặc hộp dụng cụ y tế khẩn cấp.

Cụm từ & Cách kết hợp

medkit

Vietnamese_translation

emergency medkit

Vietnamese_translation

survival medkit

Vietnamese_translation

tactical medkit

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

players can quickly heal their injuries by using medkits found throughout the map.

Người chơi có thể nhanh chóng chữa lành vết thương bằng cách sử dụng các hộp cứu thương được tìm thấy khắp bản đồ.

before entering the dungeon, make sure you stock up on medkits and ammunition.

Trước khi bước vào hang động, hãy đảm bảo bạn đã tích trữ đầy đủ hộp cứu thương và đạn dược.

the soldier applied a tourniquet and reached for his medkit to bandage the wound.

Người lính bóp chặt băng thắt và lấy hộp cứu thương ra để băng bó vết thương.

advanced medkits in this game can restore health instantly during combat.

Các hộp cứu thương nâng cao trong trò chơi này có thể phục hồi sức khỏe ngay lập tức trong khi chiến đấu.

you should save your medkits for the final boss battle.

Bạn nên dành hộp cứu thương của mình cho trận chiến với boss cuối cùng.

the medic emptied the entire medkit to treat the casualties on the battlefield.

Y tá đã dùng hết toàn bộ hộp cứu thương để điều trị các thương vong trên chiến trường.

running out of medkits forces players to play much more cautiously.

Hết hộp cứu thương buộc người chơi phải chơi một cách cẩn trọng hơn rất nhiều.

certain perks allow you to carry more medkits in your inventory.

Một số kỹ năng đặc biệt cho phép bạn mang theo nhiều hộp cứu thương hơn trong túi đồ.

the standard issue medkit contains bandages, antiseptic wipes, and painkillers.

Hộp cứu thương tiêu chuẩn chứa các cuộn băng, khăn lau sát khuẩn và thuốc giảm đau.

she crafted several medkits using herbs and cloth collected from the forest.

Cô ấy đã chế tạo nhiều hộp cứu thương bằng cách sử dụng các loại thảo dược và vải thu thập được từ rừng.

please place the medkits in the safety deposit box for the emergency drill.

Xin vui lòng đặt các hộp cứu thương vào hộp an toàn cho buổi diễn tập khẩn cấp.

only the support class has the ability to distribute medkits to teammates.

Chỉ có lớp hỗ trợ mới có khả năng phân phối hộp cứu thương cho đồng đội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay