medullas

[Mỹ]/mɪˈdʌlə/
[Anh]/məˈdʌlə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.phần bên trong cùng của một cơ quan hoặc cấu trúc; mô mềm, mỡ được tìm thấy trong các khoang của xương; tủy sống; (Latin) tủy

Cụm từ & Cách kết hợp

medulla oblongata

tủy sống dài

medulla spinalis

tủy sống

medulla cortex

vỏ tủy

medulla layer

lớp tủy

medulla function

chức năng tủy

medulla nerve

dây thần kinh tủy

medulla region

khu vực tủy

medulla structure

cấu trúc tủy

medulla activity

hoạt động tủy

medulla tissue

mô tủy

Câu ví dụ

the medulla plays a crucial role in regulating vital functions.

tuỷ sống não đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa các chức năng quan trọng.

damage to the medulla can lead to serious health issues.

tổn thương tuỷ sống não có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

the medulla oblongata is part of the brainstem.

tuỷ sống não là một phần của thân não.

breathing is controlled by the medulla.

việc thở được điều khiển bởi tuỷ sống não.

researchers study the medulla to understand its functions better.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu tuỷ sống não để hiểu rõ hơn về các chức năng của nó.

the reflex actions are coordinated by the medulla.

các phản xạ được điều phối bởi tuỷ sống não.

injury to the medulla can affect motor skills.

chấn thương tuỷ sống não có thể ảnh hưởng đến các kỹ năng vận động.

the medulla is essential for maintaining homeostasis.

tuỷ sống não rất quan trọng để duy trì cân bằng nội môi.

understanding the medulla's functions is important for neuroscience.

hiểu các chức năng của tuỷ sống não rất quan trọng đối với khoa học thần kinh.

the medulla contains vital centers for heart rate control.

tuỷ sống não chứa các trung tâm quan trọng để kiểm soát nhịp tim.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay