megakaryocytes

[Mỹ]/ˌmɛɡəˈkɛəriəʊsaɪt/
[Anh]/ˌmɛɡəˈkɛriəˌsaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tế bào tủy xương lớn sản xuất tiểu cầu

Cụm từ & Cách kết hợp

megakaryocyte development

sự phát triển của tế bào đơn nhân khổng lồ

megakaryocyte function

chức năng của tế bào đơn nhân khổng lồ

megakaryocyte production

sản xuất tế bào đơn nhân khổng lồ

megakaryocyte maturation

sự trưởng thành của tế bào đơn nhân khổng lồ

megakaryocyte lineage

dòng tế bào đơn nhân khổng lồ

megakaryocyte biology

sinh học của tế bào đơn nhân khổng lồ

megakaryocyte counts

số lượng tế bào đơn nhân khổng lồ

megakaryocyte signaling

tín hiệu của tế bào đơn nhân khổng lồ

megakaryocyte disorders

các rối loạn liên quan đến tế bào đơn nhân khổng lồ

megakaryocyte markers

các dấu ấn của tế bào đơn nhân khổng lồ

Câu ví dụ

the megakaryocyte plays a crucial role in the production of platelets.

megakaryocyte đóng vai trò quan trọng trong sản xuất tiểu cầu.

researchers are studying megakaryocyte development in the bone marrow.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu sự phát triển của megakaryocyte trong tủy xương.

abnormal megakaryocyte function can lead to various blood disorders.

chức năng megakaryocyte bất thường có thể dẫn đến các rối loạn máu khác nhau.

increased megakaryocyte numbers can indicate a response to inflammation.

số lượng megakaryocyte tăng lên có thể cho thấy phản ứng với tình trạng viêm.

megakaryocyte maturation is essential for effective hemostasis.

sự trưởng thành của megakaryocyte là điều cần thiết cho quá trình cầm máu hiệu quả.

scientists are exploring the genetic regulation of megakaryocyte differentiation.

các nhà khoa học đang khám phá sự điều hòa di truyền của sự biệt hóa megakaryocyte.

megakaryocytes can be identified by specific surface markers.

megakaryocyte có thể được xác định bằng các dấu ấn bề mặt đặc biệt.

platelet production begins with the fragmentation of megakaryocytes.

sản xuất tiểu cầu bắt đầu với sự phân mảnh của megakaryocyte.

understanding megakaryocyte biology is vital for developing new therapies.

hiểu về sinh học của megakaryocyte là rất quan trọng để phát triển các phương pháp điều trị mới.

megakaryocyte activity can be influenced by various cytokines.

hoạt động của megakaryocyte có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều cytokine khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay