megalomaniacs

[US]/'mɛgələ'menɪ'æk/
Frequency: Very High

Translation

adj. thể hiện chứng megalomania
n. một người mắc chứng megalomania

Example Sentences

The dictator was known for his megalomaniac tendencies.

Nhà độc tài nổi tiếng với những xu hướng kiêu ngạo và ảo tưởng về sự vĩ đại.

The megalomaniac CEO believed he was above the law.

CEO kiêu ngạo tin rằng mình đứng trên pháp luật.

The megalomaniac leader sought to control every aspect of his followers' lives.

Nhà lãnh đạo kiêu ngạo tìm cách kiểm soát mọi khía cạnh trong cuộc sống của những người ủng hộ.

His megalomaniac behavior alienated many of his colleagues.

Hành vi kiêu ngạo của anh ta đã khiến nhiều đồng nghiệp xa lánh.

The megalomaniac politician believed he was destined for greatness.

Nhà chính trị kiêu ngạo tin rằng mình có số mệnh trở thành người vĩ đại.

The megalomaniacal ruler demanded constant praise and adulation from his subjects.

Nhà lãnh đạo kiêu ngạo đòi hỏi sự ca ngợi và tung hô liên tục từ thần dân của mình.

Her megalomaniacal ambitions knew no bounds.

Những tham vọng kiêu ngạo của cô ấy không có giới hạn.

The megalomaniac artist insisted on having complete control over every aspect of his work.

Nghệ sĩ kiêu ngạo khăng khăng muốn kiểm soát mọi khía cạnh trong tác phẩm của mình.

The megalomaniacal billionaire believed he could buy anything and anyone.

Tỷ phú kiêu ngạo tin rằng mình có thể mua bất cứ thứ gì và bất cứ ai.

His megalomaniacal tendencies led to his downfall.

Những xu hướng kiêu ngạo của anh ta đã dẫn đến sự sụp đổ của anh ta.

Real-world Examples

" I'm a manipulative megalomaniac who's intensely opportunistic."

Tôi là một kẻ thao túng, khát vọng quyền lực tột độ và cực kỳ cơ hội.

Source: Soul Journey

PONDER A MEGALOMANIAC KING'S ATTEMPT TO JOIN THE GODS, AND HANG OUT WITH NOMADIC KURDS.

Suy nghĩ về nỗ lực của một vị vua khát vọng quyền lực tột độ để gia nhập các vị thần, và đi chơi với những người Kurd du mục.

Source: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

And listening to Mark Zuckerberg talk, it sounds like some megalomaniac took my stuff and filtered it through some weird self-aggrandizement filter.

Và khi nghe Mark Zuckerberg nói, có vẻ như một kẻ khát vọng quyền lực tột độ đã lấy đi những thứ của tôi và lọc chúng qua một bộ lọc tự cao tự đại kỳ lạ nào đó.

Source: Sway

The chief villain is, probably, Rami Malek's mysterious, mask-and-anorak wearing megalomaniac, who may or may not also be a bit of a blast from the past.

Kẻ phản diện chính có lẽ là kẻ khát vọng quyền lực tột độ bí ẩn của Rami Malek, người đội mặt nạ và áo khoác, có thể hoặc có thể không phải là một chút của quá khứ.

Source: Selected English short passages

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now