The megastar singer will perform at the concert tonight.
Ca sĩ ngôi sao lớn sẽ biểu diễn tại buổi hòa nhạc tối nay.
She became a megastar after starring in a blockbuster movie.
Cô ấy trở thành ngôi sao lớn sau khi đóng vai chính trong một bộ phim ăn khách.
The megastar actor has won numerous awards for his performances.
Diễn viên ngôi sao lớn đã giành được nhiều giải thưởng cho những màn trình diễn của mình.
Fans lined up for hours to catch a glimpse of the megastar.
Người hâm mộ đã xếp hàng trong nhiều giờ để được nhìn thoáng qua ngôi sao lớn.
The megastar athlete broke several records in the last championship.
Vận động viên ngôi sao lớn đã phá vỡ nhiều kỷ lục tại kỳ vô địch gần đây nhất.
She was thrilled to meet her favorite megastar in person.
Cô ấy rất vui mừng khi được gặp trực tiếp ngôi sao lớn yêu thích của mình.
The megastar model graced the cover of the prestigious fashion magazine.
Người mẫu ngôi sao lớn đã xuất hiện trên trang bìa của tạp chí thời trang danh giá.
The megastar designer's collection was the highlight of the fashion show.
Bộ sưu tập của nhà thiết kế ngôi sao lớn là điểm nhấn của buổi trình diễn thời trang.
His concert tickets sold out within minutes due to his megastar status.
Vé hòa nhạc của anh ấy đã bán hết trong vòng vài phút do tình trạng ngôi sao lớn của anh ấy.
The megastar's influence extends beyond the entertainment industry.
Ảnh hưởng của ngôi sao lớn vượt ra ngoài ngành giải trí.
" Thriller" set the standard of what it was to be a megastar.
" Thriller" đã đặt ra tiêu chuẩn về việc trở thành một ngôi sao lớn như thế nào.
Nguồn: Movie trailer screening roomNext would come a series of films with megastar and sex symbol Burt Reynolds.
Tiếp theo sẽ là một loạt phim với ngôi sao lớn và biểu tượng tình dục Burt Reynolds.
Nguồn: What it takes: Celebrity InterviewsAlso coaxed in were Bollywood megastars like Amitabh Bachchan.
Cũng được thuyết phục tham gia là những ngôi sao lớn của Bollywood như Amitabh Bachchan.
Nguồn: PBS Health Interview SeriesProfessor Stephanie Burt, a diehard Taylor Swift fan herself is teaching in English Literature class about the megastar at Harvard University.
Giáo sư Stephanie Burt, một người hâm mộ cuồng nhiệt của Taylor Swift, đang giảng dạy về ngôi sao lớn tại Đại học Harvard trong lớp học Văn học tiếng Anh.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthHe is also a rare septuagenarian megastar who knows how to bow out in style.
Ông cũng là một ngôi sao lớn hiếm hoi ở độ tuổi 70 vẫn biết cách rời đi một cách phong cách.
Nguồn: Economist BusinessThe international megastar kicked off her world tour in Stockholm last month.
Ngôi sao lớn quốc tế đã bắt đầu chuyến lưu diễn vòng quanh thế giới tại Stockholm vào tháng trước.
Nguồn: Financial Times PodcastThe movie transformed her almost overnight from an unknown schoolgirl into a megastar.
Bộ phim đã biến cô từ một nữ sinh không ai biết đến thành một ngôi sao lớn chỉ sau một đêm.
Nguồn: Langman OCLM-01 wordsThe 32-year-old, who began her career in country before shifting to pop and becoming a megastar, abandons her more recent indie-folk vein in the new album.
Ở tuổi 32, người bắt đầu sự nghiệp của mình trong dòng nhạc country trước khi chuyển sang pop và trở thành một ngôi sao lớn, đã từ bỏ phong cách indie-folk gần đây của mình trong album mới.
Nguồn: Selected English short passagesAnd the competition between megastars to stage the most Instagrammable event is so intense that they invest fortunes to produce a spectacle.
Và cuộc cạnh tranh giữa các ngôi sao lớn để tổ chức sự kiện 'Instagrammable' nhất lại vô cùng khốc liệt đến mức họ đầu tư cả gia tài để tạo ra một buổi biểu diễn.
Nguồn: Economist BusinessTal is kind of a megastar in the deaf community in Israel 'cause he translates the news in the TV to deaf people, to sign language.
Tal có thể được xem là một ngôi sao lớn trong cộng đồng người điếc ở Israel vì anh ấy dịch tin tức trên TV sang ngôn ngữ ký hiệu cho người điếc.
Nguồn: Radio LaboratoryThe megastar singer will perform at the concert tonight.
Ca sĩ ngôi sao lớn sẽ biểu diễn tại buổi hòa nhạc tối nay.
She became a megastar after starring in a blockbuster movie.
Cô ấy trở thành ngôi sao lớn sau khi đóng vai chính trong một bộ phim ăn khách.
The megastar actor has won numerous awards for his performances.
Diễn viên ngôi sao lớn đã giành được nhiều giải thưởng cho những màn trình diễn của mình.
Fans lined up for hours to catch a glimpse of the megastar.
Người hâm mộ đã xếp hàng trong nhiều giờ để được nhìn thoáng qua ngôi sao lớn.
The megastar athlete broke several records in the last championship.
Vận động viên ngôi sao lớn đã phá vỡ nhiều kỷ lục tại kỳ vô địch gần đây nhất.
She was thrilled to meet her favorite megastar in person.
Cô ấy rất vui mừng khi được gặp trực tiếp ngôi sao lớn yêu thích của mình.
The megastar model graced the cover of the prestigious fashion magazine.
Người mẫu ngôi sao lớn đã xuất hiện trên trang bìa của tạp chí thời trang danh giá.
The megastar designer's collection was the highlight of the fashion show.
Bộ sưu tập của nhà thiết kế ngôi sao lớn là điểm nhấn của buổi trình diễn thời trang.
His concert tickets sold out within minutes due to his megastar status.
Vé hòa nhạc của anh ấy đã bán hết trong vòng vài phút do tình trạng ngôi sao lớn của anh ấy.
The megastar's influence extends beyond the entertainment industry.
Ảnh hưởng của ngôi sao lớn vượt ra ngoài ngành giải trí.
" Thriller" set the standard of what it was to be a megastar.
" Thriller" đã đặt ra tiêu chuẩn về việc trở thành một ngôi sao lớn như thế nào.
Nguồn: Movie trailer screening roomNext would come a series of films with megastar and sex symbol Burt Reynolds.
Tiếp theo sẽ là một loạt phim với ngôi sao lớn và biểu tượng tình dục Burt Reynolds.
Nguồn: What it takes: Celebrity InterviewsAlso coaxed in were Bollywood megastars like Amitabh Bachchan.
Cũng được thuyết phục tham gia là những ngôi sao lớn của Bollywood như Amitabh Bachchan.
Nguồn: PBS Health Interview SeriesProfessor Stephanie Burt, a diehard Taylor Swift fan herself is teaching in English Literature class about the megastar at Harvard University.
Giáo sư Stephanie Burt, một người hâm mộ cuồng nhiệt của Taylor Swift, đang giảng dạy về ngôi sao lớn tại Đại học Harvard trong lớp học Văn học tiếng Anh.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthHe is also a rare septuagenarian megastar who knows how to bow out in style.
Ông cũng là một ngôi sao lớn hiếm hoi ở độ tuổi 70 vẫn biết cách rời đi một cách phong cách.
Nguồn: Economist BusinessThe international megastar kicked off her world tour in Stockholm last month.
Ngôi sao lớn quốc tế đã bắt đầu chuyến lưu diễn vòng quanh thế giới tại Stockholm vào tháng trước.
Nguồn: Financial Times PodcastThe movie transformed her almost overnight from an unknown schoolgirl into a megastar.
Bộ phim đã biến cô từ một nữ sinh không ai biết đến thành một ngôi sao lớn chỉ sau một đêm.
Nguồn: Langman OCLM-01 wordsThe 32-year-old, who began her career in country before shifting to pop and becoming a megastar, abandons her more recent indie-folk vein in the new album.
Ở tuổi 32, người bắt đầu sự nghiệp của mình trong dòng nhạc country trước khi chuyển sang pop và trở thành một ngôi sao lớn, đã từ bỏ phong cách indie-folk gần đây của mình trong album mới.
Nguồn: Selected English short passagesAnd the competition between megastars to stage the most Instagrammable event is so intense that they invest fortunes to produce a spectacle.
Và cuộc cạnh tranh giữa các ngôi sao lớn để tổ chức sự kiện 'Instagrammable' nhất lại vô cùng khốc liệt đến mức họ đầu tư cả gia tài để tạo ra một buổi biểu diễn.
Nguồn: Economist BusinessTal is kind of a megastar in the deaf community in Israel 'cause he translates the news in the TV to deaf people, to sign language.
Tal có thể được xem là một ngôi sao lớn trong cộng đồng người điếc ở Israel vì anh ấy dịch tin tức trên TV sang ngôn ngữ ký hiệu cho người điếc.
Nguồn: Radio LaboratoryKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay