meith

[US]/meɪs/
[UK]/meɪs/

Translation

n. Một loại gia vị được làm từ lớp vỏ ngoài của hạt nhục nhã, được dùng làm chất tạo mùi trong nấu ăn; Một thiết bị phun chất gây kích ứng hóa học, được dùng để tự vệ hoặc kiểm soát đám đông; Một cây gậy nghi lễ được mang theo hoặc đi trước bởi hoặc một quan chức cấp cao trong các thủ tục chính thức.

v. Phun bằng chất gây kích ứng hóa học, đặc biệt là Mace, để tự vệ hoặc kiểm soát đám đông.
Word Forms
số nhiềumeiths

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now