melanization

[Mỹ]/ˌmɛlənaɪˈzeɪʃən/
[Anh]/ˌmɛlənaɪˈzeɪʃən/

Dịch

n.quá trình làm sẫm màu da hoặc các mô khác do sự tích tụ của melanin

Cụm từ & Cách kết hợp

increased melanization

tăng melan hóa

melanization process

quá trình melan hóa

melanization levels

mức độ melan hóa

melanization patterns

mẫu hình melan hóa

melanization response

phản ứng melan hóa

altered melanization

melan hóa thay đổi

melanization effects

tác dụng của melan hóa

melanization factors

yếu tố melan hóa

melanization genes

gen melan hóa

melanization study

nghiên cứu melan hóa

Câu ví dụ

melanization is a key factor in skin protection.

quá trình tạo hắc tố là một yếu tố quan trọng trong việc bảo vệ da.

the process of melanization increases in response to uv exposure.

quá trình tạo hắc tố tăng lên khi tiếp xúc với tia cực tím.

research shows that melanization can affect the coloration of certain species.

nghiên cứu cho thấy quá trình tạo hắc tố có thể ảnh hưởng đến màu sắc của một số loài.

melanization plays a role in the immune response of some organisms.

quá trình tạo hắc tố đóng vai trò trong phản ứng miễn dịch của một số sinh vật.

understanding melanization can help in developing skin treatments.

hiểu rõ về quá trình tạo hắc tố có thể giúp phát triển các phương pháp điều trị da.

melanization is influenced by genetic factors and environmental conditions.

quá trình tạo hắc tố bị ảnh hưởng bởi các yếu tố di truyền và điều kiện môi trường.

the study of melanization in animals reveals interesting adaptations.

nghiên cứu về quá trình tạo hắc tố ở động vật cho thấy những sự thích nghi thú vị.

increased melanization can indicate a health issue in certain species.

tăng quá trình tạo hắc tố có thể cho thấy một vấn đề sức khỏe ở một số loài.

scientists are exploring the mechanisms behind melanization.

các nhà khoa học đang khám phá các cơ chế đằng sau quá trình tạo hắc tố.

melanization is often studied in the context of evolution.

quá trình tạo hắc tố thường được nghiên cứu trong bối cảnh của sự tiến hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay