melenas

[Mỹ]/məˈliːnəz/
[Anh]/məˈliːnəs/

Dịch

n. phân tối, nhựa do xuất huyết đường tiêu hóa; họ; cũng là một tên gọi trong tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Séc.

Cụm từ & Cách kết hợp

long melenas

mái tóc dài

curly melenas

mái tóc xoăn

shiny melenas

mái tóc bóng mượt

thick melenas

mái tóc dày

healthy melenas

mái tóc khỏe mạnh

beautiful melenas

mái tóc xinh đẹp

smooth melenas

mái tóc mượt mà

styled melenas

mái tóc được tạo kiểu

vibrant melenas

mái tóc rực rỡ

wavy melenas

mái tóc uốn lượn

Câu ví dụ

she has beautiful melenas that flow down her back.

Cô ấy có những lọn tóc đẹp chảy xuống lưng.

he styled his melenas for the party.

Anh ấy đã tạo kiểu cho những lọn tóc của mình cho buổi tiệc.

her melenas shimmered in the sunlight.

Những lọn tóc của cô ấy lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.

she decided to cut her melenas short.

Cô ấy quyết định cắt ngắn những lọn tóc của mình.

he loves to braid her melenas.

Anh ấy thích tết tóc cho cô ấy.

her melenas were styled in loose waves.

Những lọn tóc của cô ấy được tạo kiểu thành những lọn sóng lơi.

he always admired her thick melenas.

Anh ấy luôn ngưỡng mộ những lọn tóc dày của cô ấy.

she used a special serum for her melenas.

Cô ấy đã sử dụng một loại serum đặc biệt cho những lọn tóc của mình.

her melenas were the envy of all her friends.

Những lọn tóc của cô ấy là niềm khao khát của tất cả bạn bè của cô ấy.

he often compliments her on her lovely melenas.

Anh ấy thường khen cô ấy về những lọn tóc tuyệt đẹp của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay