mendicities of life
những nhu cầu sinh tồn
mendicities in society
những nhu cầu trong xã hội
mendicities of poverty
những nhu cầu của sự nghèo đói
mendicities and needs
những nhu cầu và cần thiết
mendicities of existence
những nhu cầu về sự tồn tại
mendicities in culture
những nhu cầu trong văn hóa
mendicities of hope
những nhu cầu về hy vọng
mendicities of desire
những nhu cầu về khao khát
mendicities in art
những nhu cầu trong nghệ thuật
his mendicities were often ignored by the wealthy.
Những hành vi xin vặt của anh ta thường bị những người giàu có phớt lờ.
she felt embarrassed by the mendicities of her family.
Cô cảm thấy xấu hổ vì những hành vi xin vặt của gia đình cô.
the mendicities of the street performers drew a large crowd.
Những hành vi xin vặt của các nghệ sĩ đường phố đã thu hút một đám đông lớn.
we should respond to the mendicities of the homeless with compassion.
Chúng ta nên phản ứng lại với những hành vi xin vặt của những người vô gia cư bằng sự đồng cảm.
his mendicities became a regular part of his daily routine.
Những hành vi xin vặt của anh ta đã trở thành một phần thường xuyên trong thói quen hàng ngày của anh ta.
despite his mendicities, he maintained his dignity.
Bất chấp những hành vi xin vặt của anh ta, anh ta vẫn giữ được phẩm giá của mình.
the community was moved by the mendicities of the local children.
Cộng đồng đã bị cảm động bởi những hành vi xin vặt của trẻ em địa phương.
addressing mendicities in society is a complex issue.
Giải quyết vấn đề xin vặt trong xã hội là một vấn đề phức tạp.
her mendicities were a cry for help.
Những hành vi xin vặt của cô là một lời kêu cứu.
they organized an event to address the mendicities of the needy.
Họ đã tổ chức một sự kiện để giải quyết vấn đề xin vặt của những người có nhu cầu.
mendicities of life
những nhu cầu sinh tồn
mendicities in society
những nhu cầu trong xã hội
mendicities of poverty
những nhu cầu của sự nghèo đói
mendicities and needs
những nhu cầu và cần thiết
mendicities of existence
những nhu cầu về sự tồn tại
mendicities in culture
những nhu cầu trong văn hóa
mendicities of hope
những nhu cầu về hy vọng
mendicities of desire
những nhu cầu về khao khát
mendicities in art
những nhu cầu trong nghệ thuật
his mendicities were often ignored by the wealthy.
Những hành vi xin vặt của anh ta thường bị những người giàu có phớt lờ.
she felt embarrassed by the mendicities of her family.
Cô cảm thấy xấu hổ vì những hành vi xin vặt của gia đình cô.
the mendicities of the street performers drew a large crowd.
Những hành vi xin vặt của các nghệ sĩ đường phố đã thu hút một đám đông lớn.
we should respond to the mendicities of the homeless with compassion.
Chúng ta nên phản ứng lại với những hành vi xin vặt của những người vô gia cư bằng sự đồng cảm.
his mendicities became a regular part of his daily routine.
Những hành vi xin vặt của anh ta đã trở thành một phần thường xuyên trong thói quen hàng ngày của anh ta.
despite his mendicities, he maintained his dignity.
Bất chấp những hành vi xin vặt của anh ta, anh ta vẫn giữ được phẩm giá của mình.
the community was moved by the mendicities of the local children.
Cộng đồng đã bị cảm động bởi những hành vi xin vặt của trẻ em địa phương.
addressing mendicities in society is a complex issue.
Giải quyết vấn đề xin vặt trong xã hội là một vấn đề phức tạp.
her mendicities were a cry for help.
Những hành vi xin vặt của cô là một lời kêu cứu.
they organized an event to address the mendicities of the needy.
Họ đã tổ chức một sự kiện để giải quyết vấn đề xin vặt của những người có nhu cầu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay