meningism

[Mỹ]/ˈmenɪŋdʒɪzəm/
[Anh]/ˈmenɪŋdʒɪzəm/

Dịch

n. Một tình trạng y tế được đặc trưng bởi các triệu chứng giống như viêm màng não (như đau đầu, cổ cứng và sốt) nhưng không có thực sự viêm màng não.
Các dạng của từ
số nhiềumeningisms

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay