menor

[Mỹ]/ˈmɛnɔː/
[Anh]/ˈmɛnɔr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Nhỏ hơn; ít hơn
n. Một người dưới độ tuổi trưởng thành hợp pháp; Thuật ngữ âm nhạc chỉ quãng nhỏ hoặc khóa nhạc

Câu ví dụ

my younger sister is five years younger than me.

Em gái của tôi kém tôi 5 năm tuổi.

he has a younger brother who studies medicine.

Anh ấy có một em trai học ngành y.

she is the younger daughter of the family.

Cô ấy là con gái út trong gia đình.

i started playing the piano when i was younger.

Tôi bắt đầu chơi piano khi còn trẻ hơn.

this camera is for younger children.

Chiếc máy ảnh này dành cho trẻ em nhỏ tuổi hơn.

the younger generation prefers texting over calling.

Thế hệ trẻ hơn thích nhắn tin hơn là gọi điện.

my younger sibling is still in high school.

Người thân trẻ hơn của tôi vẫn còn đang đi học cấp ba.

he looks much younger than his actual age.

Anh ấy trông trẻ hơn nhiều so với tuổi thật của mình.

she is two years younger than her classmate.

Cô ấy kém bạn cùng lớp hai năm tuổi.

the audience for this cartoon is younger kids.

Đối tượng khán giả của bộ phim hoạt hình này là trẻ em nhỏ tuổi hơn.

my younger cousin lives in new york.

Người thân nhỏ hơn của tôi sống ở New York.

he was chosen as the younger lead actor.

Anh ấy được chọn làm diễn viên chính trẻ hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay