mentums

[Mỹ]/ˈmɛntəmz/
[Anh]/ˈmɛn.təmz/

Dịch

n.[giải phẫu] cằm

Cụm từ & Cách kết hợp

momentum shifts

sự chuyển động

momentum gains

sự tăng đà

momentum strategies

chiến lược đà

momentum indicators

các chỉ báo đà

momentum trading

giao dịch đà

momentum analysis

phân tích đà

momentum effect

hiệu ứng đà

momentum models

mô hình đà

momentum factors

các yếu tố đà

momentum trades

các giao dịch đà

Câu ví dụ

some species have prominent mentums that help in feeding.

Một số loài có mentum nổi bật giúp chúng trong việc kiếm ăn.

the mentums of certain insects are adapted for specific diets.

Mentum của một số loài côn trùng đã thích nghi với các chế độ ăn uống cụ thể.

studying mentums can reveal a lot about an insect's behavior.

Nghiên cứu về mentum có thể tiết lộ nhiều điều về hành vi của côn trùng.

in some species, the mentums play a role in mating rituals.

Ở một số loài, mentum đóng vai trò trong các nghi lễ giao phối.

the shape of mentums varies greatly among different species.

Hình dạng của mentum khác nhau rất nhiều giữa các loài khác nhau.

researchers are examining the evolution of mentums in various insects.

Các nhà nghiên cứu đang xem xét sự tiến hóa của mentum ở nhiều loài côn trùng khác nhau.

mentums can be used to identify different insect families.

Mentum có thể được sử dụng để xác định các họ côn trùng khác nhau.

some animals use their mentums to dig into the ground.

Một số động vật sử dụng mentum của chúng để đào xuống đất.

the coloration of mentums can indicate health in certain species.

Màu sắc của mentum có thể cho thấy sức khỏe ở một số loài nhất định.

understanding mentums is crucial for entomologists studying feeding habits.

Hiểu về mentum là điều quan trọng đối với các nhà côn trùng học nghiên cứu về thói quen ăn uống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay