Q or Good Merchantable Quality.
Chất lượng hàng hóa tốt hoặc có thể bán được.
goods must be of merchantable quality.
Hàng hóa phải đạt chất lượng có thể bán được.
An implied warranty that the goods are merchantable is imposed only on a merchant who deals in the kind of goods sold.
Một bảo hành ngụ ý rằng hàng hóa có khả năng thương mại chỉ được áp đặt cho một thương nhân bán loại hàng hóa đó.
Q or Good Merchantable Quality.
Chất lượng hàng hóa tốt hoặc có thể bán được.
goods must be of merchantable quality.
Hàng hóa phải đạt chất lượng có thể bán được.
An implied warranty that the goods are merchantable is imposed only on a merchant who deals in the kind of goods sold.
Một bảo hành ngụ ý rằng hàng hóa có khả năng thương mại chỉ được áp đặt cho một thương nhân bán loại hàng hóa đó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay