merriments

[Mỹ]/ˈmɛrɪmənts/
[Anh]/ˈmɛrɪmənts/

Dịch

n.các hoạt động hoặc lễ kỷ niệm vui vẻ

Cụm từ & Cách kết hợp

joyful merriments

niềm vui sướng rộn ràng

season of merriments

mùa vui rộn ràng

festive merriments

niềm vui rộn ràng lễ hội

merriments abound

niềm vui rộn ràng tràn ngập

merriments and cheer

niềm vui rộn ràng và sự phấn khởi

merriments of life

niềm vui của cuộc sống

merriments galore

niềm vui rộn ràng vô tận

share the merriments

chia sẻ niềm vui rộn ràng

merriments in abundance

niềm vui rộn ràng dồi dào

Câu ví dụ

we gathered for the merriments of the festival.

chúng tôi đã tụ họp để vui mừng trong lễ hội.

the children filled the room with their merriments.

những đứa trẻ đã lấp đầy căn phòng với niềm vui của chúng.

her laughter added to the merriments of the evening.

tiếng cười của cô ấy đã thêm vào niềm vui của buổi tối.

we shared stories and merriments around the campfire.

chúng tôi chia sẻ những câu chuyện và niềm vui bên đống lửa.

during the holidays, merriments are everywhere.

trong những ngày lễ, niềm vui ở khắp mọi nơi.

the party was filled with merriments and joy.

bữa tiệc tràn ngập niềm vui và hạnh phúc.

they organized games to enhance the merriments.

họ đã tổ chức các trò chơi để tăng thêm niềm vui.

merriments and laughter echoed through the halls.

niềm vui và tiếng cười vang vọng khắp các hành lang.

as the night went on, the merriments grew louder.

khi đêm xuống, niềm vui càng trở nên ầm ĩ hơn.

we danced and sang in the merriments of the night.

chúng tôi đã khiêu vũ và hát trong niềm vui của đêm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay