the patient presented with a mesiognathic jaw that required surgical correction.
Bệnh nhân xuất hiện với hàm dưới phát triển quá mức cần điều trị phẫu thuật.
mesiognathic profiles are often associated with breathing difficulties.
Các kiểu hàm dưới phát triển quá mức thường liên quan đến khó thở.
the doctor examined the mesiognathic mandible carefully.
Bác sĩ đã kiểm tra cẩn thận hàm dưới phát triển quá mức.
orthodontic treatment can address mesiognathic conditions in some cases.
Trong một số trường hợp, điều trị chỉnh nha có thể khắc phục tình trạng hàm dưới phát triển quá mức.
the child was born with a mesiognathic deformity affecting their speech.
Trẻ sinh ra đã có dị tật hàm dưới phát triển quá mức ảnh hưởng đến khả năng nói.
mesiognathic appearance can be improved through plastic surgery.
Hiệu quả thẩm mỹ của hàm dưới phát triển quá mức có thể được cải thiện thông qua phẫu thuật thẩm mỹ.
the x-ray revealed significant mesiognathic growth in the lower jaw.
X-quang cho thấy sự phát triển đáng kể của hàm dưới phát triển quá mức.
some genetic conditions result in mesiognathic features.
Một số tình trạng di truyền dẫn đến các đặc điểm hàm dưới phát triển quá mức.
the surgeon discussed mesiognathic correction options with the patient.
Bác sĩ phẫu thuật đã thảo luận các phương án điều trị hàm dưới phát triển quá mức với bệnh nhân.
mesiognathic jaws sometimes cause temporomandibular joint problems.
Hàm dưới phát triển quá mức đôi khi gây ra các vấn đề ở khớp thái dương hàm.
early intervention is recommended for mesiognathic patients.
Can thiệp sớm được khuyến nghị cho các bệnh nhân có hàm dưới phát triển quá mức.
the mesiognathic profile was noticeable from a side view.
Đặc điểm hàm dưới phát triển quá mức có thể dễ dàng nhận thấy khi nhìn từ phía bên.
the patient presented with a mesiognathic jaw that required surgical correction.
Bệnh nhân xuất hiện với hàm dưới phát triển quá mức cần điều trị phẫu thuật.
mesiognathic profiles are often associated with breathing difficulties.
Các kiểu hàm dưới phát triển quá mức thường liên quan đến khó thở.
the doctor examined the mesiognathic mandible carefully.
Bác sĩ đã kiểm tra cẩn thận hàm dưới phát triển quá mức.
orthodontic treatment can address mesiognathic conditions in some cases.
Trong một số trường hợp, điều trị chỉnh nha có thể khắc phục tình trạng hàm dưới phát triển quá mức.
the child was born with a mesiognathic deformity affecting their speech.
Trẻ sinh ra đã có dị tật hàm dưới phát triển quá mức ảnh hưởng đến khả năng nói.
mesiognathic appearance can be improved through plastic surgery.
Hiệu quả thẩm mỹ của hàm dưới phát triển quá mức có thể được cải thiện thông qua phẫu thuật thẩm mỹ.
the x-ray revealed significant mesiognathic growth in the lower jaw.
X-quang cho thấy sự phát triển đáng kể của hàm dưới phát triển quá mức.
some genetic conditions result in mesiognathic features.
Một số tình trạng di truyền dẫn đến các đặc điểm hàm dưới phát triển quá mức.
the surgeon discussed mesiognathic correction options with the patient.
Bác sĩ phẫu thuật đã thảo luận các phương án điều trị hàm dưới phát triển quá mức với bệnh nhân.
mesiognathic jaws sometimes cause temporomandibular joint problems.
Hàm dưới phát triển quá mức đôi khi gây ra các vấn đề ở khớp thái dương hàm.
early intervention is recommended for mesiognathic patients.
Can thiệp sớm được khuyến nghị cho các bệnh nhân có hàm dưới phát triển quá mức.
the mesiognathic profile was noticeable from a side view.
Đặc điểm hàm dưới phát triển quá mức có thể dễ dàng nhận thấy khi nhìn từ phía bên.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now