mestiza

[Mỹ]/mɛsˈtiːzə/
[Anh]/mɛsˈtiːzə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình thức nữ của mestizo, một phụ nữ có nguồn gốc hỗn hợp (đặc biệt là có nguồn gốc Tây Ban Nha hoặc Bồ Đào Nha và bản địa); một mestizo nữ (đặc biệt là có nguồn gốc Tây Ban Nha hoặc Bồ Đào Nha và bản địa)
Word Forms
số nhiềumestizas

Cụm từ & Cách kết hợp

mestiza identity

danh tính của người lai

mestiza culture

văn hóa của người lai

mestiza heritage

di sản của người lai

mestiza woman

phụ nữ lai

mestiza beauty

vẻ đẹp của người lai

mestiza pride

niềm tự hào của người lai

mestiza roots

nguồn gốc của người lai

mestiza community

cộng đồng của người lai

mestiza representation

đại diện của người lai

mestiza experiences

kinh nghiệm của người lai

Câu ví dụ

she identifies as a mestiza, embracing her mixed heritage.

Cô tự nhận mình là một người thuộc dòng Mestiza, đón nhận di sản pha trộn của mình.

the mestiza culture is rich and diverse.

Văn hóa Mestiza phong phú và đa dạng.

many mestiza women are proud of their ancestry.

Nhiều phụ nữ Mestiza tự hào về dòng dõi tổ tiên của họ.

she wore a traditional dress that celebrated her mestiza roots.

Cô ấy mặc một chiếc váy truyền thống thể hiện nguồn gốc Mestiza của cô.

the mestiza identity often reflects a blend of cultures.

Danh tính Mestiza thường phản ánh sự pha trộn của các nền văn hóa.

mestiza artists often draw inspiration from their heritage.

Các nghệ sĩ Mestiza thường lấy cảm hứng từ di sản của họ.

in some regions, mestiza women play a vital role in community leadership.

Ở một số khu vực, phụ nữ Mestiza đóng vai trò quan trọng trong vai trò lãnh đạo cộng đồng.

the mestiza experience is unique and multifaceted.

Kinh nghiệm của người Mestiza là độc đáo và đa diện.

she enjoys sharing stories about her mestiza family history.

Cô ấy thích chia sẻ những câu chuyện về lịch sử gia đình Mestiza của cô.

the festival celebrated mestiza traditions and customs.

Nhiệt hà đã tôn vinh các truyền thống và phong tục Mestiza.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay