metaled

[Mỹ]/ˈmɛt.əld/
[Anh]/ˈmɛt.əld/

Dịch

n. kim loại; sản phẩm kim loại; hợp kim; nguyên tố kim loại trong hóa học
v. phủ bằng kim loại; bề mặt bằng sỏi

Cụm từ & Cách kết hợp

metaled road

đường trải kim loại

metaled surface

bề mặt kim loại

metaled wire

dây kim loại

metaled frame

khung kim loại

metaled pipe

ống kim loại

metaled roof

mái kim loại

metaled fence

hàng rào kim loại

metaled door

cửa kim loại

metaled panel

tấm kim loại

metaled structure

cấu trúc kim loại

Câu ví dụ

the road was metaled for better driving conditions.

đường đã được trải nhựa để cải thiện điều kiện lái xe.

they metaled the path to prevent erosion.

họ đã trải nhựa con đường để ngăn chặn xói mòn.

many rural areas still lack metaled roads.

nhiều khu vực nông thôn vẫn thiếu đường nhựa.

he prefers metaled surfaces for cycling.

anh ấy thích bề mặt đường nhựa để đi xe đạp.

the construction crew metaled the driveway last week.

nhóm xây dựng đã trải nhựa đường lái xe tuần trước.

metaled roads are safer during rainy weather.

đường nhựa an toàn hơn khi trời mưa.

they decided to metal the area around the park.

họ quyết định trải kim loại khu vực xung quanh công viên.

metaled paths enhance accessibility for everyone.

đường nhựa giúp tăng khả năng tiếp cận cho tất cả mọi người.

after the storm, they metaled the damaged sections of the road.

sau cơn bão, họ đã trải nhựa các đoạn đường bị hư hỏng.

many cities are investing in metaled walkways.

nhiều thành phố đang đầu tư vào đường đi bộ bằng nhựa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay