metamorphopsia

[Mỹ]/ˌmetəˈmɔːfɒpsiə/
[Anh]/ˌmetəˈmɔːrfəpsiə/

Dịch

n. Một rối loạn thị giác trong đó các vật thể xuất hiện méo mó hoặc biến dạng.
Các dạng của từ
số nhiềumetamorphopsias

Cụm từ & Cách kết hợp

metamorphopsia test

thử nghiệm biến dạng thị giác

severe metamorphopsia

biến dạng thị giác nặng

mild metamorphopsia

biến dạng thị giác nhẹ

metamorphopsia symptoms

triệu chứng biến dạng thị giác

checking for metamorphopsia

kiểm tra biến dạng thị giác

metamorphopsia grid

mạng lưới biến dạng thị giác

sudden metamorphopsia

biến dạng thị giác đột ngột

diagnosing metamorphopsia

chẩn đoán biến dạng thị giác

visual metamorphopsia

biến dạng thị giác thị giác

treat metamorphopsia

điều trị biến dạng thị giác

Câu ví dụ

the patient reported experiencing visual metamorphopsia when reading newspaper headlines.

Bệnh nhân báo cáo đã trải qua hiện tượng biến dạng thị giác khi đọc các tiêu đề báo chí.

metamorphopsia is a common symptom in patients with age-related macular degeneration.

Biến dạng thị giác là triệu chứng phổ biến ở bệnh nhân mắc bệnh thoái hóa điểm vàng liên quan đến tuổi tác.

doctors use the amsler grid test to detect metamorphopsia in early stages.

Bác sĩ sử dụng bài kiểm tra lưới Amsler để phát hiện biến dạng thị giác ở giai đoạn đầu.

severe metamorphopsia can significantly impact a person's quality of life.

Biến dạng thị giác nặng có thể ảnh hưởng đáng kể đến chất lượng cuộc sống của một người.

metamorphopsia often accompanies central scotoma in retinal disorders.

Biến dạng thị giác thường đi kèm với vùng thiếu thị lực ở trung tâm trong các rối loạn võng mạc.

the optometrist asked the patient to describe any metamorphopsia they were experiencing.

Kỹ sư nhãn khoa yêu cầu bệnh nhân mô tả bất kỳ biến dạng thị giác nào mà họ đang trải qua.

metamorphopsia screening should be part of routine eye examinations for at-risk patients.

Khám sàng lọc biến dạng thị giác nên là một phần của các cuộc kiểm tra mắt định kỳ cho các bệnh nhân có nguy cơ.

patients with metamorphopsia may perceive straight lines as wavy or distorted.

Bệnh nhân bị biến dạng thị giác có thể cảm nhận các đường thẳng như cong hoặc méo mó.

metamorphopsia severity can be graded using standardized assessment charts.

Mức độ nghiêm trọng của biến dạng thị giác có thể được đánh giá bằng các bảng đánh giá tiêu chuẩn.

early detection of metamorphopsia allows for timely intervention in macular diseases.

Phát hiện sớm biến dạng thị giác cho phép can thiệp kịp thời trong các bệnh lý điểm vàng.

the metamorphopsia questionnaire helps quantify visual distortion symptoms.

Bảng câu hỏi về biến dạng thị giác giúp lượng hóa các triệu chứng méo mó thị giác.

digital fundus imaging can reveal structural changes causing metamorphopsia.

Hình ảnh võng mạc số có thể tiết lộ các thay đổi cấu trúc gây ra biến dạng thị giác.

metamorphopsia management typically involves treating the underlying retinal condition.

Quản lý biến dạng thị giác thường bao gồm điều trị tình trạng võng mạc tiềm ẩn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay