metazoa

[Mỹ]/ˌmɛtəˈzəʊə/
[Anh]/ˌmɛtəˈzoʊə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. động vật đa bào; động vật bậc cao
Các dạng của từ
số nhiềumetazoas

Cụm từ & Cách kết hợp

metazoa classification

phân loại động vật đa bào

metazoa evolution

sự tiến hóa của động vật đa bào

metazoa diversity

sự đa dạng của động vật đa bào

metazoa biology

sinh học động vật đa bào

metazoa taxonomy

phân loại học động vật đa bào

metazoa anatomy

giải phẫu học động vật đa bào

metazoa habitat

môi trường sống của động vật đa bào

metazoa species

loài động vật đa bào

metazoa characteristics

đặc điểm của động vật đa bào

metazoa reproduction

sinh sản của động vật đa bào

Câu ví dụ

metazoa are a diverse group of animals.

động vật nguyên hợp là một nhóm động vật đa dạng.

scientists study metazoa to understand evolution.

các nhà khoa học nghiên cứu động vật nguyên hợp để hiểu về sự tiến hóa.

many metazoa exhibit complex behaviors.

nhiều động vật nguyên hợp thể hiện những hành vi phức tạp.

metazoa can be found in various habitats.

động vật nguyên hợp có thể được tìm thấy ở nhiều môi trường sống khác nhau.

some metazoa have unique reproductive strategies.

một số động vật nguyên hợp có những chiến lược sinh sản độc đáo.

metazoa include both vertebrates and invertebrates.

động vật nguyên hợp bao gồm cả động vật có xương sống và không xương sống.

research on metazoa helps in conservation efforts.

nghiên cứu về động vật nguyên hợp giúp các nỗ lực bảo tồn.

metazoa play crucial roles in ecosystems.

động vật nguyên hợp đóng vai trò quan trọng trong các hệ sinh thái.

understanding metazoa is essential for biology.

hiểu về động vật nguyên hợp là điều cần thiết cho sinh học.

metazoa have evolved over millions of years.

động vật nguyên hợp đã tiến hóa trong hàng triệu năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay