meted out
phân phát
meted justice
phán xét công bằng
meted punishment
phán xử
meted rewards
trao thưởng
meted care
chăm sóc
meted mercy
công bằng
meted benefits
trao lợi ích
meted support
hỗ trợ
meted aid
trợ giúp
meted love
trao tình yêu
the punishment was meted out fairly by the judge.
hình phạt đã được áp dụng một cách công bằng bởi thẩm phán.
she meted kindness to everyone she met.
Cô ấy ban phát sự tốt bụng cho tất cả mọi người mà cô ấy gặp.
justice must be meted out to all offenders.
công lý phải được áp dụng đối với tất cả những người phạm tội.
the teacher meted out extra assignments to the students.
giáo viên đã giao thêm bài tập cho học sinh.
he meted out his resources carefully during the project.
anh ấy đã sử dụng nguồn lực của mình một cách cẩn thận trong suốt dự án.
they meted out rewards for exceptional performance.
họ đã trao thưởng cho những thành tích vượt trội.
the committee meted out criticism for the poor results.
ủy ban đã đưa ra lời chỉ trích về kết quả kém.
she meted out advice based on her experience.
Cô ấy đưa ra lời khuyên dựa trên kinh nghiệm của cô ấy.
the company meted out bonuses to its top employees.
công ty đã thưởng cho những nhân viên giỏi nhất của mình.
the coach meted out tough training sessions for the team.
huấn luyện viên đã áp dụng các buổi tập luyện khắc nghiệt cho đội.
meted out
phân phát
meted justice
phán xét công bằng
meted punishment
phán xử
meted rewards
trao thưởng
meted care
chăm sóc
meted mercy
công bằng
meted benefits
trao lợi ích
meted support
hỗ trợ
meted aid
trợ giúp
meted love
trao tình yêu
the punishment was meted out fairly by the judge.
hình phạt đã được áp dụng một cách công bằng bởi thẩm phán.
she meted kindness to everyone she met.
Cô ấy ban phát sự tốt bụng cho tất cả mọi người mà cô ấy gặp.
justice must be meted out to all offenders.
công lý phải được áp dụng đối với tất cả những người phạm tội.
the teacher meted out extra assignments to the students.
giáo viên đã giao thêm bài tập cho học sinh.
he meted out his resources carefully during the project.
anh ấy đã sử dụng nguồn lực của mình một cách cẩn thận trong suốt dự án.
they meted out rewards for exceptional performance.
họ đã trao thưởng cho những thành tích vượt trội.
the committee meted out criticism for the poor results.
ủy ban đã đưa ra lời chỉ trích về kết quả kém.
she meted out advice based on her experience.
Cô ấy đưa ra lời khuyên dựa trên kinh nghiệm của cô ấy.
the company meted out bonuses to its top employees.
công ty đã thưởng cho những nhân viên giỏi nhất của mình.
the coach meted out tough training sessions for the team.
huấn luyện viên đã áp dụng các buổi tập luyện khắc nghiệt cho đội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay