methacholines

[Mỹ]/ˌmɛθəˈkəʊliːnz/
[Anh]/ˌmɛθəˈkoʊliːnz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của methacholine; các chất kích thích cholinergic tổng hợp được sử dụng trong các bài kiểm tra thách thức phế quản; (Hóa học) các dẫn xuất acetylcholine được sử dụng làm thuốc mô phỏng phó giao cảm.

Câu ví dụ

uji provokasi methacholine digunakan untuk mendiagnosis asthma pada pasien dengan dugaan hiperresponsivitas saluran napas.

Thử nghiệm kích thích methacholine được sử dụng để chẩn đoán hen suyễn ở bệnh nhân nghi ngờ có phản ứng quá mức của đường hô hấp.

dokter memberikan inhalasi methacholine untuk menilai sensitivitas bronkial pada individu dengan batuk kronis.

Bác sĩ cung cấp hít methacholine để đánh giá độ nhạy của phế quản ở cá nhân có ho mãn tính.

hasil methacholine positif menunjukkan adanya hiperreaktivitas saluran napas yang karakteristik dari asthma.

Kết quả methacholine dương tính cho thấy sự nhạy cảm quá mức của đường hô hấp đặc trưng của hen suyễn.

uji provokasi methacholine mengukur tingkat responsivitas saluran napas terhadap allergen yang dihirup.

Thử nghiệm kích thích methacholine đo mức độ phản ứng của đường hô hấp với các chất gây dị ứng được hít vào.

pasien dengan asthma biasanya menunjukkan sensitivitas methacholine yang lebih tinggi dibandingkan individu sehat.

Bệnh nhân bị hen suyễn thường cho thấy độ nhạy với methacholine cao hơn so với người khỏe mạnh.

dosis methacholine yang diperlukan untuk memicu respons membantu menentukan tingkat keparahan hiperresponsivitas bronkial.

Liều methacholine cần thiết để kích hoạt phản ứng giúp xác định mức độ nghiêm trọng của phản ứng quá mức của phế quản.

peneliti medis mempelajari reaktivitas methacholine untuk memahami mekanisme peradangan saluran napas.

Nghiên cứu y học nghiên cứu phản ứng của methacholine để hiểu cơ chế viêm đường hô hấp.

protokol tantangan methacholine melibatkan peningkatan konsentrasi obat secara bertahap.

Giai đoạn thử nghiệm methacholine bao gồm việc tăng dần nồng độ thuốc.

provokasi bronkial dengan methacholine dapat memastikan diagnosis asthma ketika hasil spirometri tidak meyakinkan.

Kích thích phế quản bằng methacholine có thể xác nhận chẩn đoán hen suyễn khi kết quả spirometry không rõ ràng.

beberapa obat harus dihentikan sebelum melakukan uji inhalasi methacholine untuk memastikan hasil yang akurat.

Một số loại thuốc phải ngừng sử dụng trước khi thực hiện kiểm tra hít methacholine để đảm bảo kết quả chính xác.

ambang methacholine bervariasi di antara individu berdasarkan fungsi paru-paru yang mendasarinya.

Ngưỡng methacholine thay đổi giữa các cá nhân dựa trên chức năng phổi cơ bản của họ.

pemberian methacholine selama uji tantangan memerlukan pemantauan ketat oleh profesional medis yang terlatih.

Việc sử dụng methacholine trong quá trình thử nghiệm cần được giám sát chặt chẽ bởi các chuyên gia y tế được đào tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay