methadone

[Mỹ]/'meθədəʊn/
[Anh]/'mɛθə'don/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. methadone (một loại thuốc an thần)
Các dạng của từ
số nhiềumethadones

Cụm từ & Cách kết hợp

methadone maintenance treatment

điều trị bằng methadone

Câu ví dụ

The Canadian researchers randomly assigned about half of the addicts to receive methadone and the other half to receive daily injections of diacetylmorphine, the active ingredient in heroin.

Các nhà nghiên cứu Canada đã chỉ định ngẫu nhiên khoảng một nửa số người nghiện để nhận methadone và nửa còn lại để nhận tiêm hàng ngày diacetylmorphine, thành phần hoạt tính trong heroin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay