metharbitals

[Mỹ]//məˈθɑːbɪtəlz//
[Anh]//məˈθɑːrbɪtəlz//

Dịch

n. Số nhiều của metharbital.

Cụm từ & Cách kết hợp

metharbital addiction

thuốc metharbital nghiện

metharbital overdose

quá liều metharbital

metharbital withdrawal

rút lui metharbital

take metharbital

đang dùng metharbital

metharbital sodium

natri metharbital

metharbital tablets

vỏ nhộng metharbital

oral metharbital

metharbital đường uống

prescribe metharbital

chỉ định metharbital

metharbital effects

tác dụng của metharbital

metharbital metabolism

thuật toán chuyển hóa metharbital

Câu ví dụ

the physician prescribed metharbitals to manage the patient's chronic insomnia after conventional treatments proved ineffective.

Bác sĩ đã kê đơn metharbitals để điều trị tình trạng mất ngủ mãn tính của bệnh nhân sau khi các phương pháp điều trị thông thường không hiệu quả.

metharbitals must be administered under strict medical supervision due to their potential for dependency and adverse side effects.

Metharbitals phải được sử dụng dưới sự giám sát y tế nghiêm ngặt do nguy cơ nghiện và các tác dụng phụ không mong muốn.

the pharmacist cautioned against combining metharbitals with alcohol or other central nervous system depressants.

Dược sĩ đã cảnh báo không nên kết hợp metharbitals với rượu hoặc các chất ức chế hệ thần kinh trung ương khác.

long-term usage of metharbitals may lead to tolerance, requiring increasingly higher doses to achieve the same therapeutic effect.

Sử dụng metharbitals trong thời gian dài có thể dẫn đến tình trạng nhờn thuốc, đòi hỏi liều cao hơn để đạt được hiệu quả điều trị như trước.

the hospital pharmacy maintains careful inventory records of metharbitals due to their controlled substance classification.

Dược phẩm bệnh viện duy trì hồ sơ kiểm kê cẩn thận về metharbitals do chúng thuộc loại chất bị kiểm soát.

patients experiencing metharbitals withdrawal require comprehensive medical support and gradual dose reduction protocols.

Bệnh nhân trải qua cai metharbitals cần sự hỗ trợ y tế toàn diện và các phương pháp giảm liều dần dần.

the clinical trial evaluated the efficacy and safety profile of metharbitals in treating severe anxiety disorders.

Thử nghiệm lâm sàng đã đánh giá hiệu quả và hồ sơ an toàn của metharbitals trong điều trị các rối loạn lo âu nặng.

appropriate metharbitals dosage varies according to the patient's age, weight, medical history, and specific condition being treated.

Liều lượng metharbitals phù hợp thay đổi tùy theo độ tuổi, cân nặng, tiền sử y tế và tình trạng cụ thể đang được điều trị của bệnh nhân.

regular blood monitoring is essential when patients undergo extended metharbitals therapy to detect potential toxicity early.

Việc theo dõi máu định kỳ là rất cần thiết khi bệnh nhân sử dụng metharbitals trong thời gian dài để phát hiện sớm các dấu hiệu độc tính tiềm ẩn.

the patient reported significant improvement in sleep quality after beginning the prescribed metharbitals regimen.

Bệnh nhân báo cáo đã có sự cải thiện đáng kể về chất lượng giấc ngủ sau khi bắt đầu sử dụng phác đồ metharbitals được chỉ định.

metharbitals interactions with certain antidepressants can produce dangerous cardiovascular effects requiring immediate medical attention.

Tương tác giữa metharbitals với một số thuốc chống trầm cảm có thể gây ra các tác động nguy hiểm đến hệ tim mạch, cần được xử lý y tế ngay lập tức.

medical guidelines recommend periodic reassessment of patients on metharbitals to evaluate continued necessity of treatment.

Hướng dẫn y tế khuyến nghị đánh giá định kỳ các bệnh nhân đang sử dụng metharbitals để xác định xem liệu việc điều trị vẫn cần thiết hay không.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay