methodicalnesses

[Mỹ]/məˈθɒdɪkəlnəsɪz/
[Anh]/məˈθɑːdɪkəlnəsɪz/

Dịch

n. phẩm chất của sự có phương pháp; cách tiếp cận hoặc tính cách có hệ thống và ngăn nắp.

Cụm từ & Cách kết hợp

with methodicalness

với sự cẩn thận tỉ mỉ

her methodicalness

sự cẩn thận tỉ mỉ của cô ấy

remarkable methodicalness

sự cẩn thận tỉ mỉ đáng chú ý

extreme methodicalness

sự cẩn thận tỉ mỉ cực độ

methodicalness itself

chính sự cẩn thận tỉ mỉ

the methodicalness

sự cẩn thận tỉ mỉ đó

such methodicalness

sự cẩn thận tỉ mỉ như vậy

by methodicalness

bởi sự cẩn thận tỉ mỉ

methodicalness defined

sự cẩn thận tỉ mỉ được định nghĩa

methodicalness characterized

sự cẩn thận tỉ mỉ được đặc trưng

Câu ví dụ

the scientist's methodicalnesses impressed all her colleagues in the laboratory.

Tính hệ thống của nhà khoa học đã gây ấn tượng với tất cả các đồng nghiệp trong phòng thí nghiệm.

we admire the methodicalnesses with which the architect planned every detail of the building.

Chúng tôi ngưỡng mộ tính hệ thống mà kiến trúc sư đã lên kế hoạch cho mọi chi tiết của tòa nhà.

the team's methodicalnesses ensured that no critical step was overlooked in the project.

Tính hệ thống của nhóm đảm bảo rằng không có bước quan trọng nào bị bỏ qua trong dự án.

his methodicalnesses became legendary among students who studied his research techniques.

Tính hệ thống của ông đã trở thành huyền thoại trong số các sinh viên nghiên cứu các kỹ thuật nghiên cứu của ông.

the company president praised her employee's methodicalnesses in managing complex accounts.

Tổng giám đốc công ty đã ca ngợi tính hệ thống của nhân viên trong việc quản lý các tài khoản phức tạp.

the researcher's methodicalnesses yielded remarkable results over decades of study.

Tính hệ thống của nhà nghiên cứu đã mang lại những kết quả đáng chú ý sau nhiều năm nghiên cứu.

we appreciate the methodicalnesses demonstrated by the detective in solving the case.

Chúng tôi đánh giá cao tính hệ thống mà thám tử thể hiện khi giải quyết vụ án.

the editor's methodicalnesses helped maintain the journal's excellent reputation for accuracy.

Tính hệ thống của biên tập viên đã giúp duy trì danh tiếng xuất sắc của tạp chí về độ chính xác.

quality control depends on the methodicalnesses of inspection procedures at the factory.

Kiểm soát chất lượng phụ thuộc vào tính hệ thống của các quy trình kiểm tra tại nhà máy.

the historian's methodicalnesses in analyzing documents set a new standard in the field.

Tính hệ thống của các nhà sử học trong việc phân tích các tài liệu đã thiết lập một tiêu chuẩn mới trong lĩnh vực này.

their methodicalnesses in planning the event resulted in flawless execution.

Tính hệ thống của họ trong việc lên kế hoạch cho sự kiện đã dẫn đến việc thực hiện hoàn hảo.

the accountant's methodicalnesses saved the company from several costly financial errors.

Tính hệ thống của kế toán viên đã cứu công ty khỏi một số sai sót tài chính tốn kém.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay