methodologist

[Mỹ]/ˌmɛθəˈdɒlədʒɪst/
[Anh]/ˌmɛθəˈdɑːləʤɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chuyên gia về phương pháp; một học giả về các phương pháp, đặc biệt trong giảng dạy

Cụm từ & Cách kết hợp

expert methodologist

giảng viên dày dặn kinh nghiệm

research methodologist

nhà nghiên cứu phương pháp luận

methodologist role

vai trò của nhà phương pháp luận

methodologist approach

phương pháp của nhà phương pháp luận

methodologist skills

kỹ năng của nhà phương pháp luận

methodologist training

đào tạo nhà phương pháp luận

methodologist perspective

quan điểm của nhà phương pháp luận

methodologist techniques

kỹ thuật của nhà phương pháp luận

methodologist practices

thực tiễn của nhà phương pháp luận

methodologist analysis

phân tích của nhà phương pháp luận

Câu ví dụ

the methodologist developed a new approach to data analysis.

nhà phân tích phương pháp đã phát triển một phương pháp tiếp cận mới để phân tích dữ liệu.

as a methodologist, she focused on improving research techniques.

với tư cách là một nhà phân tích phương pháp, cô tập trung vào việc cải thiện các kỹ thuật nghiên cứu.

the methodologist presented her findings at the conference.

nhà phân tích phương pháp đã trình bày những phát hiện của cô tại hội nghị.

he collaborated with a methodologist to enhance the curriculum.

anh đã hợp tác với một nhà phân tích phương pháp để nâng cao chương trình giảng dạy.

the methodologist emphasized the importance of valid measurements.

nhà phân tích phương pháp nhấn mạnh tầm quan trọng của các phép đo hợp lệ.

many methodologists advocate for mixed-method research.

nhiều nhà phân tích phương pháp ủng hộ nghiên cứu hỗn hợp phương pháp.

the methodologist's role is crucial in educational research.

vai trò của nhà phân tích phương pháp rất quan trọng trong nghiên cứu giáo dục.

she learned various techniques from a seasoned methodologist.

cô đã học được nhiều kỹ thuật từ một nhà phân tích phương pháp dày dặn kinh nghiệm.

a methodologist can help clarify research objectives.

một nhà phân tích phương pháp có thể giúp làm rõ các mục tiêu nghiên cứu.

he is recognized as a leading methodologist in his field.

anh được công nhận là một nhà phân tích phương pháp hàng đầu trong lĩnh vực của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay