methylenedioxymethamphetamines

[Mỹ]/ˌmɛθɪlˌdaɪˈɒksɪˌmɛθæmˈfɛtəmiːnz/
[Anh]/ˌmɛθɪlˌdaɪˈɑːksɪˌmɛθæmˈfɛtəmiːnz/

Dịch

n. loại ma túy tổng hợp có tính kích thích và gây ảo giác, thường được gọi là ecstasy hoặc MDMA; một loại ma túy dùng trong bữa tiệc

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay