metope

[Mỹ]/'mɛtəʊpiː/
[Anh]/'mɛtoʊp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bề mặt phẳng giữa các triglyph của một frieze Doric; bề mặt tường giữa các cột
Các dạng của từ
số nhiềumetopes

Cụm từ & Cách kết hợp

metope design

thiết kế phù điêu

metope decoration

trang trí phù điêu

metope surface

bề mặt phù điêu

metope treatment

xử lý phù điêu

metope installation

lắp đặt phù điêu

metope materials

vật liệu phù điêu

metope artwork

tác phẩm phù điêu

metope finish

hoàn thiện phù điêu

metope analysis

phân tích phù điêu

metope layout

bố cục phù điêu

Câu ví dụ

the artist painted a beautiful scene on the metope.

nghệ sĩ đã vẽ một cảnh đẹp trên métóp.

the ancient ruins featured intricate carvings on the metope.

những tàn tích cổ đại có những đường chạm khắc phức tạp trên métóp.

they decided to install a mural on the metope of the gallery.

họ quyết định lắp đặt một bức tranh tường trên métóp của phòng trưng bày.

the metope served as a canvas for the community's artistic expression.

métóp đóng vai trò là một tấm toan cho sự thể hiện nghệ thuật của cộng đồng.

we need to repair the cracks on the metope before painting.

chúng tôi cần sửa chữa những vết nứt trên métóp trước khi sơn.

the metope was adorned with symbols of the city's history.

métóp được trang trí bằng các biểu tượng lịch sử của thành phố.

visitors admired the vibrant colors on the metope.

khách tham quan ngưỡng mộ những màu sắc tươi sáng trên métóp.

she took a photo of the metope to capture its beauty.

cô ấy đã chụp một bức ảnh của métóp để ghi lại vẻ đẹp của nó.

the architect designed the metope to enhance the building's aesthetics.

kiến trúc sư đã thiết kế métóp để nâng cao tính thẩm mỹ của tòa nhà.

they discussed the historical significance of the metope during the tour.

họ đã thảo luận về ý nghĩa lịch sử của métóp trong suốt chuyến tham quan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay