| số nhiều | metopes |
metope design
thiết kế phù điêu
metope decoration
trang trí phù điêu
metope surface
bề mặt phù điêu
metope treatment
xử lý phù điêu
metope installation
lắp đặt phù điêu
metope materials
vật liệu phù điêu
metope artwork
tác phẩm phù điêu
metope finish
hoàn thiện phù điêu
metope analysis
phân tích phù điêu
metope layout
bố cục phù điêu
the artist painted a beautiful scene on the metope.
nghệ sĩ đã vẽ một cảnh đẹp trên métóp.
the ancient ruins featured intricate carvings on the metope.
những tàn tích cổ đại có những đường chạm khắc phức tạp trên métóp.
they decided to install a mural on the metope of the gallery.
họ quyết định lắp đặt một bức tranh tường trên métóp của phòng trưng bày.
the metope served as a canvas for the community's artistic expression.
métóp đóng vai trò là một tấm toan cho sự thể hiện nghệ thuật của cộng đồng.
we need to repair the cracks on the metope before painting.
chúng tôi cần sửa chữa những vết nứt trên métóp trước khi sơn.
the metope was adorned with symbols of the city's history.
métóp được trang trí bằng các biểu tượng lịch sử của thành phố.
visitors admired the vibrant colors on the metope.
khách tham quan ngưỡng mộ những màu sắc tươi sáng trên métóp.
she took a photo of the metope to capture its beauty.
cô ấy đã chụp một bức ảnh của métóp để ghi lại vẻ đẹp của nó.
the architect designed the metope to enhance the building's aesthetics.
kiến trúc sư đã thiết kế métóp để nâng cao tính thẩm mỹ của tòa nhà.
they discussed the historical significance of the metope during the tour.
họ đã thảo luận về ý nghĩa lịch sử của métóp trong suốt chuyến tham quan.
metope design
thiết kế phù điêu
metope decoration
trang trí phù điêu
metope surface
bề mặt phù điêu
metope treatment
xử lý phù điêu
metope installation
lắp đặt phù điêu
metope materials
vật liệu phù điêu
metope artwork
tác phẩm phù điêu
metope finish
hoàn thiện phù điêu
metope analysis
phân tích phù điêu
metope layout
bố cục phù điêu
the artist painted a beautiful scene on the metope.
nghệ sĩ đã vẽ một cảnh đẹp trên métóp.
the ancient ruins featured intricate carvings on the metope.
những tàn tích cổ đại có những đường chạm khắc phức tạp trên métóp.
they decided to install a mural on the metope of the gallery.
họ quyết định lắp đặt một bức tranh tường trên métóp của phòng trưng bày.
the metope served as a canvas for the community's artistic expression.
métóp đóng vai trò là một tấm toan cho sự thể hiện nghệ thuật của cộng đồng.
we need to repair the cracks on the metope before painting.
chúng tôi cần sửa chữa những vết nứt trên métóp trước khi sơn.
the metope was adorned with symbols of the city's history.
métóp được trang trí bằng các biểu tượng lịch sử của thành phố.
visitors admired the vibrant colors on the metope.
khách tham quan ngưỡng mộ những màu sắc tươi sáng trên métóp.
she took a photo of the metope to capture its beauty.
cô ấy đã chụp một bức ảnh của métóp để ghi lại vẻ đẹp của nó.
the architect designed the metope to enhance the building's aesthetics.
kiến trúc sư đã thiết kế métóp để nâng cao tính thẩm mỹ của tòa nhà.
they discussed the historical significance of the metope during the tour.
họ đã thảo luận về ý nghĩa lịch sử của métóp trong suốt chuyến tham quan.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay