mevacor

[Mỹ]/ˈmɛvəkɔː/
[Anh]/ˈmɛvəkɔr/

Dịch

n. một loại thuốc hạ cholesterol chứa lovastatin
Các dạng của từ
số nhiềumevacors

Cụm từ & Cách kết hợp

mevacor dosage

liều dùng mevacor

mevacor side effects

tác dụng phụ của mevacor

mevacor prescription

đơn thuốc mevacor

mevacor interactions

tương tác của mevacor

mevacor benefits

lợi ích của mevacor

mevacor warnings

cảnh báo về mevacor

mevacor reviews

đánh giá về mevacor

mevacor uses

công dụng của mevacor

mevacor effectiveness

hiệu quả của mevacor

mevacor availability

khả năng tiếp cận mevacor

Câu ví dụ

mevacor is used to lower cholesterol levels.

mevacor được sử dụng để giảm mức cholesterol.

doctors often prescribe mevacor for heart health.

các bác sĩ thường kê đơn mevacor cho sức khỏe tim mạch.

it is important to take mevacor as directed.

Điều quan trọng là phải dùng mevacor theo chỉ dẫn.

mevacor may cause side effects in some patients.

mevacor có thể gây ra tác dụng phụ ở một số bệnh nhân.

consult your doctor before starting mevacor.

Tham khảo ý kiến bác sĩ của bạn trước khi bắt đầu dùng mevacor.

mevacor can interact with other medications.

mevacor có thể tương tác với các loại thuốc khác.

patients should report any unusual symptoms while taking mevacor.

Bệnh nhân nên báo cáo bất kỳ triệu chứng bất thường nào khi dùng mevacor.

mevacor is not suitable for everyone.

mevacor không phù hợp với tất cả mọi người.

regular check-ups are necessary while on mevacor.

Kiểm tra sức khỏe thường xuyên là cần thiết khi dùng mevacor.

mevacor should be stored at room temperature.

mevacor nên được bảo quản ở nhiệt độ phòng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay