mezuzahs

[Mỹ]/məˈzʊzə/
[Anh]/məˈzuːzə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (Do Thái giáo) một tấm da thuộc được khắc với các văn bản tôn giáo, được đặt trong một cái hộp trang trí và gắn vào các cột cửa của các ngôi nhà Do Thái.

Cụm từ & Cách kết hợp

mezuzah scroll

cuộn mezuzah

mezuzah case

vỏ mezuzah

mezuzah placement

vị trí đặt mezuzah

mezuzah blessing

lời chúc phúc mezuzah

mezuzah ceremony

nghi lễ mezuzah

mezuzah symbol

biểu tượng mezuzah

mezuzah tradition

truyền thống mezuzah

mezuzah installation

lắp đặt mezuzah

mezuzah significance

ý nghĩa của mezuzah

mezuzah observance

thực hành mezuzah

Câu ví dụ

the mezuzah is a symbol of jewish faith.

mezuzah là biểu tượng của đức tin Do Thái.

many families hang a mezuzah on their doorposts.

Nhiều gia đình treo mezuzah trên các cánh cửa của họ.

it is customary to kiss the mezuzah when entering a home.

Thường người ta hôn mezuzah khi bước vào nhà.

the mezuzah contains a scroll with sacred texts.

Mezuzah chứa một cuộn giấy có các văn bản thiêng liêng.

some people decorate their mezuzah with artistic designs.

Một số người trang trí mezuzah của họ bằng các thiết kế nghệ thuật.

in jewish tradition, the mezuzah is placed at an angle.

Theo truyền thống Do Thái, mezuzah được đặt ở một góc.

the mezuzah is often blessed during a home dedication ceremony.

Mezuzah thường được ban phước trong buổi lễ khánh thành nhà.

children learn about the significance of the mezuzah in religious education.

Trẻ em học về ý nghĩa của mezuzah trong giáo dục tôn giáo.

finding a mezuzah in a jewish home is quite common.

Việc tìm thấy mezuzah trong một ngôi nhà Do Thái là khá phổ biến.

some people believe the mezuzah protects the home from evil.

Một số người tin rằng mezuzah bảo vệ ngôi nhà khỏi điều ác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay