microbrachias

[Mỹ]/ˌmaɪkroʊˈbreɪkiəs/
[Anh]/ˌmaɪkroʊˈbreɪkiəs/

Dịch

n. cánh tay quá nhỏ hoặc quá gầy.

Câu ví dụ

the newborn was diagnosed with bilateral microbrachias affecting both arms.

Em bé sơ sinh đã được chẩn đoán mắc hội chứng microbrachias hai bên ảnh hưởng đến cả hai tay.

pediatric orthopedists often treat microbrachias through specialized physical therapy programs.

Các chuyên gia chỉnh hình nhi khoa thường điều trị microbrachias thông qua các chương trình vật lý trị liệu chuyên biệt.

severe microbrachias can significantly impact a child's motor skill development.

Microbrachias nặng có thể ảnh hưởng đáng kể đến sự phát triển kỹ năng vận động của trẻ.

early intervention is crucial for infants born with congenital microbrachias.

Can thiệp sớm là rất quan trọng đối với những trẻ sơ sinh sinh ra đã mắc hội chứng microbrachias bẩm sinh.

researchers are studying the genetic markers associated with familial microbrachias.

Nghiên cứu viên đang nghiên cứu các dấu hiệu di truyền liên quan đến hội chứng microbrachias gia đình.

the patient's medical history noted microbrachias alongside other skeletal abnormalities.

Lịch sử y tế của bệnh nhân ghi nhận hội chứng microbrachias cùng với các bất thường xương khác.

corrective surgery is sometimes considered for children with severe microbrachias.

Phẫu thuật chỉnh hình đôi khi được cân nhắc cho những trẻ mắc hội chứng microbrachias nặng.

ultrasound screenings can sometimes detect microbrachias before the baby is born.

Các xét nghiệm siêu âm có thể phát hiện hội chứng microbrachias trước khi em bé chào đời.

support groups provide resources for families affected by rare microbrachias.

Các nhóm hỗ trợ cung cấp nguồn lực cho các gia đình bị ảnh hưởng bởi hội chứng microbrachias hiếm gặp.

prosthetics may be utilized to improve function in cases of unilateral microbrachias.

Các dụng cụ thay thế có thể được sử dụng để cải thiện chức năng trong các trường hợp mắc hội chứng microbrachias một bên.

the study documented the morphological variations of microbrachias in the sample group.

Nghiên cứu đã ghi lại các biến đổi hình thái của hội chứng microbrachias trong nhóm mẫu.

occupational therapy helps patients adapt to daily living challenges caused by microbrachias.

Liệu pháp nghề nghiệp giúp bệnh nhân thích nghi với các thách thức trong cuộc sống hàng ngày do hội chứng microbrachias gây ra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay