microelectronics

[Mỹ]/ˌmaɪkrəʊɪlek'trɒnɪks/
[Anh]/ˌmaɪkroɪ,lɛk'trɑnɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vi mạch, nghiên cứu về các mạch tích hợp kích thước nhỏ và các thành phần thu nhỏ.

Câu ví dụ

The microelectronics industry is constantly evolving.

Ngành công nghiệp microelectronics liên tục phát triển.

She specializes in microelectronics research.

Cô ấy chuyên về nghiên cứu microelectronics.

Many modern devices rely on microelectronics technology.

Nhiều thiết bị hiện đại phụ thuộc vào công nghệ microelectronics.

He works for a leading microelectronics company.

Anh ấy làm việc cho một công ty microelectronics hàng đầu.

The university offers a course in microelectronics engineering.

Đại học cung cấp một khóa học về kỹ thuật microelectronics.

Microelectronics plays a crucial role in the development of new technologies.

Microelectronics đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của các công nghệ mới.

The demand for skilled professionals in microelectronics is growing.

Nhu cầu về các chuyên gia có tay nghề trong lĩnh vực microelectronics đang tăng lên.

She is conducting groundbreaking research in the field of microelectronics.

Cô ấy đang thực hiện nghiên cứu đột phá trong lĩnh vực microelectronics.

The company specializes in the production of microelectronics components.

Công ty chuyên sản xuất các linh kiện microelectronics.

Students can pursue a career in microelectronics after graduation.

Sinh viên có thể theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực microelectronics sau khi tốt nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay