microfauna

[Mỹ]/[ˈmaɪkrəʊˈfɔːnə]/
[Anh]/[ˈmaɪkrəʊˈfɔːnə]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tiny free-living animals, excluding protozoa, that measure between 0.1 and 1 mm.; The community of microscopic animals living in a particular environment.

Cụm từ & Cách kết hợp

microfauna analysis

phân tích quần lạc vi sinh vật

studying microfauna

nghiên cứu quần lạc vi sinh vật

microfauna samples

mẫu quần lạc vi sinh vật

impact on microfauna

tác động đến quần lạc vi sinh vật

microfauna communities

quần thể quần lạc vi sinh vật

observe microfauna

quan sát quần lạc vi sinh vật

microfauna diversity

đa dạng của quần lạc vi sinh vật

identifying microfauna

xác định quần lạc vi sinh vật

assess microfauna

đánh giá quần lạc vi sinh vật

microfauna present

quần lạc vi sinh vật hiện diện

Câu ví dụ

the sediment contained a surprising diversity of microfauna.

Bùn chứa đựng một sự đa dạng đáng ngạc nhiên của vi sinh vật.

researchers are studying the role of microfauna in soil health.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu vai trò của vi sinh vật trong sức khỏe đất.

changes in microfauna populations can indicate environmental stress.

Những thay đổi trong quần thể vi sinh vật có thể cho thấy sự căng thẳng môi trường.

the analysis revealed a complex community of microfauna within the sample.

Phân tích cho thấy một cộng đồng vi sinh vật phức tạp trong mẫu.

microfauna contribute significantly to decomposition in marine environments.

Vi sinh vật đóng góp đáng kể vào quá trình phân hủy ở các môi trường biển.

we observed a decline in microfauna numbers after the pesticide application.

Chúng tôi quan sát thấy sự suy giảm số lượng vi sinh vật sau khi sử dụng thuốc trừ sâu.

the presence of certain microfauna suggests a healthy ecosystem.

Sự hiện diện của một số vi sinh vật cho thấy một hệ sinh thái khỏe mạnh.

identifying microfauna is crucial for understanding benthic habitats.

Xác định vi sinh vật rất quan trọng để hiểu các môi trường đáy biển.

the team used microscopy to identify and quantify the microfauna.

Nhóm sử dụng kính hiển vi để xác định và định lượng vi sinh vật.

microfauna are an important food source for larger invertebrates.

Vi sinh vật là một nguồn thức ăn quan trọng cho các động vật không xương sống lớn hơn.

the impact of climate change on microfauna is a growing concern.

Tác động của biến đổi khí hậu đối với vi sinh vật là một mối quan ngại ngày càng tăng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay