micronodules

[Mỹ]/ˈmaɪkrəʊˌnɒdjuːlz/
[Anh]/ˈmaɪkroʊˌnɑdʒuːlz/

Dịch

n. số nhiều của micronodule; các nốt rất nhỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

pulmonary micronodules

viêm nang nhỏ phổi

thyroid micronodules

viêm nang nhỏ tuyến giáp

multiple micronodules

nhiều nang nhỏ

lung micronodules

nang nhỏ phổi

hepatic micronodules

nang nhỏ gan

splenic micronodules

nang nhỏ lách

bilateral micronodules

nang nhỏ hai bên

scattered micronodules

nang nhỏ rải rác

calcified micronodules

nang nhỏ canxi hóa

parenchymal micronodules

nang nhỏ mô thực thể

Câu ví dụ

the chest ct scan revealed multiple pulmonary micronodules measuring two to three millimeters in diameter.

Chụp CT ngực đã phát hiện nhiều nang nhỏ phổi có kích thước từ hai đến ba milimét.

doctors discovered several thyroid micronodules during the routine ultrasound examination.

Bác sĩ đã phát hiện ra nhiều nang nhỏ tuyến giáp trong quá trình khám siêu âm định kỳ.

the radiologist identified numerous micronodules scattered throughout both lung fields.

Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh đã xác định được nhiều nang nhỏ phân tán khắp cả hai thùy phổi.

patients with a history of smoking should be monitored for the development of pulmonary micronodules.

Bệnh nhân có tiền sử hút thuốc nên được theo dõi sự phát triển của các nang nhỏ phổi.

the biopsy confirmed that the micronodules were benign and required no surgical intervention.

Phẫu thuật sinh thiết đã xác nhận các nang nhỏ là lành tính và không cần can thiệp phẫu thuật.

high-resolution ct imaging can detect micronodules as small as one millimeter in size.

Hình ảnh CT độ phân giải cao có thể phát hiện các nang nhỏ nhỏ đến một milimét.

the presence of calcified micronodules suggests an old inflammatory process rather than malignancy.

Sự hiện diện của các nang nhỏ bị canxi hóa cho thấy một quá trình viêm cũ thay vì ung thư.

micronodules found in the lower lung lobes often indicate exposure to environmental particulates.

Các nang nhỏ được tìm thấy ở thùy phổi dưới thường cho thấy sự tiếp xúc với các hạt môi trường.

the medical team decided to observe the micronodules through serial imaging rather than immediate biopsy.

Đội ngũ y tế đã quyết định theo dõi các nang nhỏ thông qua hình ảnh liên tiếp thay vì sinh thiết ngay lập tức.

follow-up ct scans showed no significant growth in the pulmonary micronodules over a six-month period.

Các lần chụp CT theo dõi cho thấy không có sự phát triển đáng kể của các nang nhỏ phổi trong khoảng thời gian sáu tháng.

micronodules with irregular borders on ct scans may warrant further diagnostic evaluation.

Các nang nhỏ có biên giới không đều trên các lần chụp CT có thể cần được đánh giá chẩn đoán thêm.

occupational exposure to silica dust can lead to the formation of numerous pulmonary micronodules.

Sự tiếp xúc nghề nghiệp với bụi thạch anh có thể dẫn đến hình thành nhiều nang nhỏ phổi.

the ultrasound examination revealed multiple micronodules in the thyroid requiring fine needle aspiration.

Khám siêu âm đã phát hiện ra nhiều nang nhỏ ở tuyến giáp cần chọc hút kim nhỏ.

early detection of micronodules through screening programs has improved lung cancer outcomes.

Sự phát hiện sớm các nang nhỏ thông qua các chương trình tầm soát đã cải thiện kết quả điều trị ung thư phổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay