microphysic

[Mỹ]/ˌmaɪkrəʊˈfɪzɪk/
[Anh]/ˌmaɪkroʊˈfɪzɪk/

Dịch

adj. Of or relating to microphysics.
Các dạng của từ
số nhiềumicrophysics

Cụm từ & Cách kết hợp

microphysical processes

quá trình vi lý

microphysical properties

tính chất vi lý

cloud microphysics

vi lý mây

microphysical structure

cấu trúc vi lý

atmospheric microphysics

vi lý khí quyển

microphysical changes

thay đổi vi lý

microphysical analysis

phân tích vi lý

microphysical mechanisms

cơ chế vi lý

clinical microphysics

vi lý lâm sàng

soil microphysics

vi lý đất

Câu ví dụ

microphysic research requires extremely sensitive instrumentation.

Nghiên cứu vi vật lý đòi hỏi thiết bị cực kỳ nhạy bén.

the study falls under the scope of microphysic analysis.

Nghiên cứu này thuộc phạm vi phân tích vi vật lý.

scientists observed a unique microphysic phenomenon in the lab.

Các nhà khoa học đã quan sát một hiện tượng vi vật lý độc đáo trong phòng thí nghiệm.

the book details the fundamental microphysic properties of matter.

Cuốn sách trình bày các tính chất vi vật lý cơ bản của vật chất.

accurate microphysic measurement is crucial for nanotechnology.

Đo lường vi vật lý chính xác là rất quan trọng đối với công nghệ nano.

she presented her microphysic theory at the international conference.

Cô đã trình bày lý thuyết vi vật lý của mình tại hội nghị quốc tế.

advanced data processing supports modern microphysic studies.

Xử lý dữ liệu tiên tiến hỗ trợ các nghiên cứu vi vật lý hiện đại.

specific microphysic conditions must be maintained during the experiment.

Các điều kiện vi vật lý cụ thể phải được duy trì trong quá trình thí nghiệm.

the team developed a new microphysic model for cloud formation.

Đội ngũ đã phát triển một mô hình vi vật lý mới cho sự hình thành mây.

understanding microphysic behavior helps improve semiconductor design.

Hiểu biết về hành vi vi vật lý giúp cải thiện thiết kế linh kiện bán dẫn.

he specializes in the microphysic dynamics of fluid particles.

Anh ấy chuyên về động lực học vi vật lý của các hạt chất lỏng.

these microphysic effects are often counterintuitive to macroscopic logic.

Các hiệu ứng vi vật lý này thường trái ngược với logic vĩ mô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay