microprints

[Mỹ]/[ˈmaɪkrəʊˌprɪnt]/
[Anh]/[ˈmaɪkrəʊˌprɪnt]/

Dịch

n. Những in ấn hoặc hình ảnh nhỏ, chi tiết, thường được sử dụng trong các tính năng bảo mật; Những mẫu hoặc thiết kế tinh xảo, nhỏ bé, thường được sử dụng trong các tài liệu bảo mật; Một tính năng bảo mật liên quan đến việc in ấn rất nhỏ, khó tái tạo.

Cụm từ & Cách kết hợp

microprints analysis

phân tích microprints

examining microprints

kiểm tra microprints

analyzing microprints

phân tích microprints

found microprints

phát hiện microprints

viewing microprints

quan sát microprints

creating microprints

tạo microprints

detecting microprints

phát hiện microprints

microprints revealed

microprints được tiết lộ

Câu ví dụ

the museum displayed rare microprints from the 18th century.

Bảo tàng đã trưng bày những bản in vi mô quý hiếm từ thế kỷ 18.

researchers are using microprints to analyze historical documents.

Những nhà nghiên cứu đang sử dụng bản in vi mô để phân tích các tài liệu lịch sử.

he carefully examined the delicate microprints under a magnifying glass.

Anh ấy cẩn thận kiểm tra những bản in vi mô tinh tế dưới kính lúp.

the microprint contained a secret message hidden within the design.

Bản in vi mô chứa một thông điệp bí mật được giấu trong thiết kế.

creating microprints required specialized printing equipment and techniques.

Sự tạo ra bản in vi mô đòi hỏi thiết bị và kỹ thuật in đặc biệt.

the tiny microprints were a clever way to conceal sensitive information.

những bản in vi mô nhỏ bé là một cách khéo léo để che giấu thông tin nhạy cảm.

we discovered a collection of antique microprints in the attic.

Chúng tôi đã phát hiện một bộ sưu tập các bản in vi mô cổ trong gác mái.

the quality of the microprints varied depending on the printing process.

Chất lượng của các bản in vi mô thay đổi tùy thuộc vào quy trình in.

the historian studied the microprints to understand past events.

Người sử học đã nghiên cứu các bản in vi mô để hiểu về các sự kiện trong quá khứ.

the microprints provided valuable insights into the era's culture.

Các bản in vi mô cung cấp những hiểu biết quý giá về văn hóa của thời đại đó.

they used advanced scanners to digitize the fragile microprints.

Họ đã sử dụng các máy quét tiên tiến để số hóa các bản in vi mô mong manh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay