micropyles

[Mỹ]/ˈmaɪkrəpaɪlz/
[Anh]/ˈmaɪkrəpaɪlz/

Dịch

n. micropyle (botany): lỗ nhỏ trong noãn của thực vật có hạt mà ống phấn đi vào; micropyle (zoology): lỗ nhỏ trong màng trứng của một số động vật, đặc biệt là côn trùng và chân khớp, mà tinh trùng đi vào.

Cụm từ & Cách kết hợp

open micropyle

Vietnamese_translation

closed micropyle

Vietnamese_translation

obstructed micropyles

Vietnamese_translation

micropyle structure

Vietnamese_translation

visible micropyle

Vietnamese_translation

pollination through micropyle

Vietnamese_translation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay