microwells

[Mỹ]/ˈmaɪkrəʊwels/
[Anh]/ˈmaɪkroʊwels/

Dịch

n.(pl.)những giếng nhỏ hoặc lỗ rỗng ở quy mô vi mô, thường được sử dụng trong thiết bị phòng thí nghiệm để chứa lượng nhỏ chất lỏng cho phân tích hoặc thí nghiệm

Câu ví dụ

the array contains thousands of microwells for high-throughput analysis.

mảng chứa hàng nghìn giếng vi để phân tích hiệu suất cao.

single cells were isolated into individual microwells using the device.

những tế bào đơn lẻ được tách ra và đưa vào các giếng vi riêng lẻ bằng thiết bị.

pdms microwells were fabricated through standard soft lithography techniques.

các giếng vi PDMS được chế tạo thông qua các kỹ thuật in lithography mềm tiêu chuẩn.

agarose microwells facilitate the formation of uniform tumor spheroids.

các giếng vi agarose giúp hình thành các khối u cầu đồng nhất.

embryos develop normally within the confines of these microwells.

phôi phát triển bình thường trong phạm vi của các giếng vi này.

the glass substrate contains etched microwells to hold the reagents.

chất nền thủy tinh chứa các giếng vi được khắc để giữ các chất phản ứng.

cell viability in microwells was measured after 24 hours.

độ sống của tế bào trong các giếng vi được đo sau 24 giờ.

the diameter of the microwells was optimized for cell trapping.

đường kính của các giếng vi được tối ưu hóa để bắt giữ tế bào.

researchers observed stem cell differentiation inside the microwells.

các nhà nghiên cứu quan sát quá trình biệt hóa tế bào gốc bên trong các giếng vi.

the chip features a grid of hexagonal microwells for culture.

vật chip có lưới các giếng vi lục giác để nuôi cấy.

surface treatment prevents cells from adhering to the microwells.

chất xử lý bề mặt ngăn cản các tế bào bám vào các giếng vi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay