middays

[Mỹ]/ˌmɪdˈdeɪ/
[Anh]/ˌmɪdˈdeɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giữa trưa; giữa ngày
adj. liên quan đến giữa ngày

Cụm từ & Cách kết hợp

at midday

vào giữa trưa

Câu ví dụ

a midday snack; midday meals.

một bữa ăn nhẹ giữa trưa; bữa trưa

he awoke at midday .

anh ấy thức dậy vào buổi trưa.

the refulgent glory of the midday sun

vinh quang rực rỡ của ánh mặt trời lúc giữa trưa

He's grilling out there in the midday sun.

Anh ấy đang nướng ngoài kia dưới ánh nắng trưa.

flowers drooping in the midday heat.

Những bông hoa rủ xuống dưới cái nóng buổi trưa.

By midday their enthusiasm had petered out.

Đến giữa trưa, sự nhiệt tình của họ đã giảm dần.

a desert burning under the midday sun.

một sa mạc cháy bỏng dưới ánh mặt trời buổi trưa.

The house is shaded from the midday heat by those tall trees.

Ngôi nhà được che bóng khỏi cái nóng buổi trưa bởi những cây cao đó.

For a long time I knew how the day went, by the imperious clangour of midday and evening bells striking down upon the houses and the edge of the lake.

Trong một thời gian dài, tôi biết ngày trôi qua như thế nào, bởi tiếng chuông trưa và chiều vang vọng ra vẻ bề trên xuống các ngôi nhà và bờ hồ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay