midgets

[Mỹ]/ˈmɪdʒɪts/
[Anh]/ˈmɪdʒɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người có chiều cao rất thấp

Cụm từ & Cách kết hợp

midgets in sports

midgets trong thể thao

midgets on stage

midgets trên sân khấu

midgets and giants

midgets và người khổng lồ

midgets in film

midgets trong phim

midgets as actors

midgets với vai trò diễn viên

midgets in comedy

midgets trong hài kịch

midgets in history

midgets trong lịch sử

midgets in society

midgets trong xã hội

midgets on television

midgets trên truyền hình

midgets in literature

midgets trong văn học

Câu ví dụ

many midgets participate in sports competitions.

Nhiều người lùn tham gia vào các cuộc thi thể thao.

some people find midgets to be very entertaining.

Một số người thấy người lùn rất thú vị.

there are organizations that support the rights of midgets.

Có những tổ chức hỗ trợ quyền lợi của người lùn.

movies often feature midgets in unique roles.

Các bộ phim thường xuyên có người lùn trong những vai diễn độc đáo.

some midgets have become famous actors.

Một số người lùn đã trở thành diễn viên nổi tiếng.

people should treat midgets with respect and kindness.

Mọi người nên đối xử với người lùn bằng sự tôn trọng và tử tế.

there are many misconceptions about midgets in society.

Có rất nhiều hiểu lầm về người lùn trong xã hội.

midgets can excel in various professions.

Người lùn có thể vượt trội trong nhiều nghề nghiệp khác nhau.

events featuring midgets often draw large crowds.

Các sự kiện có sự tham gia của người lùn thường thu hút đông đảo khán giả.

it is essential to listen to the voices of midgets.

Điều quan trọng là phải lắng nghe tiếng nói của người lùn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay