midnites

[Mỹ]/ˈmɪdnaɪts/
[Anh]/ˈmɪdnaɪts/

Dịch

n. Biến thể không chính thức hoặc chính tả sai của "midnight's", dạng sở hữu của "midnight" (giữa đêm, 12:00 AM)

Câu ví dụ

she spent countless midnites studying for her exams.

Cô ấy đã dành vô số những đêm khuya để ôn thi.

the city looks different during the late midnites.

Thành phố trông khác vào những đêm khuya muộn.

winter midnites are long and cold.

Đêm khuya mùa đông dài và lạnh.

he remembers those sleepless midnites vividly.

Anh ấy nhớ rõ những đêm khuya mất ngủ đó.

summer midnites are perfect for stargazing.

Đêm khuya mùa hè lý tưởng để ngắm sao.

the café stays open during the quiet midnites.

Quán cà phê vẫn mở cửa vào những đêm khuya yên tĩnh.

we talked until the early midnites.

Chúng tôi nói chuyện đến những đêm khuya sớm.

lonely midnites can be difficult to bear.

Đêm khuya cô đơn có thể khó chịu.

poets often write about dark midnites.

Những nhà thơ thường viết về những đêm khuya tối tăm.

endless midnites made the journey feel longer.

Những đêm khuya vô tận khiến hành trình cảm giác dài hơn.

restless midnites kept her awake all night.

Đêm khuya bất an khiến cô ấy thức cả đêm.

magical midnites create lasting memories.

Đêm khuya kỳ diệu tạo ra những kỷ niệm đáng nhớ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay