midspreads

[Mỹ]/ˈmɪdspredz/
[Anh]/ˈmɪdspredz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của midspread; khoảng cách giữa các tứ phân vị trên và dưới trong phân phối thống kê.

Cụm từ & Cách kết hợp

the midspread

giá trị giữa

calculate midspread

tính giá trị giữa

midspread values

các giá trị giữa

daily midspreads

các giá trị giữa hàng ngày

analyze midspreads

phân tích giá trị giữa

midspread variation

biến động giá trị giữa

midspread range

phạm vi giá trị giữa

midspread analysis

phân tích giá trị giữa

graph midspreads

vẽ đồ thị giá trị giữa

Câu ví dụ

traders calculate midspreads to identify optimal entry and exit points in volatile markets.

Nhà giao dịch tính toán midspread để xác định các điểm vào và ra tối ưu trong thị trường biến động.

the midspread analysis revealed significant pricing inefficiencies across multiple asset classes.

Phân tích midspread đã tiết lộ những bất hiệu quả lớn trong định giá qua nhiều loại tài sản.

narrow midspreads typically indicate high liquidity and competitive market conditions.

Midspread hẹp thường cho thấy tính thanh khoản cao và điều kiện thị trường cạnh tranh.

our midspread strategy focuses on capturing small but consistent profits from price oscillations.

Chiến lược midspread của chúng tôi tập trung vào việc thu lợi nhuận nhỏ nhưng ổn định từ các dao động giá.

the midspread value fluctuates throughout the trading session as market depth changes.

Giá trị midspread thay đổi trong suốt phiên giao dịch khi độ sâu thị trường thay đổi.

midspread pricing models incorporate multiple variables including volatility and trading volume.

Các mô hình định giá midspread kết hợp nhiều biến số bao gồm biến động và khối lượng giao dịch.

accurately computing midspreads requires sophisticated algorithms and real-time market data.

Tính toán chính xác midspread đòi hỏi các thuật toán tinh vi và dữ liệu thị trường thời gian thực.

the midspread quotation system provides transparent pricing information to all market participants.

Hệ thống báo giá midspread cung cấp thông tin định giá minh bạch cho tất cả các bên tham gia thị trường.

current midspreads have compressed significantly following the unexpected market announcement.

Midspread hiện tại đã thu hẹp đáng kể sau thông báo thị trường bất ngờ.

market makers adjust midspread quotes continuously based on incoming order flow.

Các nhà cung cấp thị trường điều chỉnh liên tục báo giá midspread dựa trên luồng đơn hàng đến.

the midspread level serves as a crucial reference point for algorithmic trading systems.

Mức midspread đóng vai trò là điểm tham chiếu quan trọng cho các hệ thống giao dịch thuật toán.

wide midspreads often signal uncertainty and reduced market participation during off-peak hours.

Midspread rộng thường báo hiệu sự không chắc chắn và sự tham gia thị trường giảm trong giờ thấp điểm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay