miff

[Mỹ]/mɪf/
[Anh]/mɪf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự khó chịu nhẹ hoặc kích thích; sự bất đồng nhỏ
vt. làm cho ai đó khó chịu hoặc kích thích
vi. trở nên khó chịu hoặc kích thích
Word Forms
quá khứ phân từmiffed
thì quá khứmiffed
ngôi thứ ba số ítmiffs
số nhiềumiffs
hiện tại phân từmiffing

Cụm từ & Cách kết hợp

get miffed

dỗi hờn

slightly miffed

hơi dỗi hờn

miff someone off

làm ai đó khó chịu

Câu ví dụ

she was slightly miffed at not being invited.

Cô ấy cảm thấy hơi bực bội vì không được mời.

Ví dụ thực tế

I'm the one who should be miffed.

Tôi là người đáng bực mình nhất.

Nguồn: Deadly Women

And I'm miffed with you now!

Và tôi đang bực mình với bạn rồi!

Nguồn: BBC Authentic English

The MIFFs are a headache for aid donors.

Các MIFFs là một vấn đề đau đầu đối với các nhà tài trợ viện trợ.

Nguồn: The Economist - International

Anybody concerned with alleviating world poverty must reckon with the MIFFs.

Bất kỳ ai quan tâm đến việc giảm nghèo đói thế giới đều phải tính đến các MIFFs.

Nguồn: The Economist - International

For example, 'I was miffed when he didn't call me.'

Ví dụ, 'Tôi đã bực mình khi anh ấy không gọi cho tôi.'

Nguồn: Grandpa and Grandma's English and American Pronunciation Class

Do you mind if I use 'miffed' as our word today?

Bạn có phiền nếu tôi sử dụng 'miffed' làm từ của chúng ta hôm nay không?

Nguồn: BBC Authentic English

The group—call them MIFFs—includes countries crucial to the future of west Africa and South Asia.

Nhóm - gọi là MIFFs - bao gồm các quốc gia quan trọng cho tương lai của Tây Phi và Nam Á.

Nguồn: The Economist - International

Publishers were miffed when OverDrive teamed up with Amazon, the world's biggest online bookseller, last year.

Các nhà xuất bản đã bực mình khi OverDrive hợp tác với Amazon, cửa hàng sách trực tuyến lớn nhất thế giới, năm ngoái.

Nguồn: The Economist (Summary)

Yes, I got miffed when somebody stepped in front of me in the line for the bank.

Vâng, tôi đã bực mình khi ai đó đứng trước mặt tôi trong hàng chờ ngân hàng.

Nguồn: Grandpa and Grandma's English and American Pronunciation Class

MIFFs also pose a big problem for Western governments which want to influence them.

Các MIFFs cũng đặt ra một vấn đề lớn đối với các chính phủ phương Tây muốn tác động đến chúng.

Nguồn: The Economist - International

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay