get miffed
dỗi hờn
slightly miffed
hơi dỗi hờn
miff someone off
làm ai đó khó chịu
she was slightly miffed at not being invited.
Cô ấy cảm thấy hơi bực bội vì không được mời.
I'm the one who should be miffed.
Tôi là người đáng bực mình nhất.
Nguồn: Deadly WomenAnd I'm miffed with you now!
Và tôi đang bực mình với bạn rồi!
Nguồn: BBC Authentic EnglishThe MIFFs are a headache for aid donors.
Các MIFFs là một vấn đề đau đầu đối với các nhà tài trợ viện trợ.
Nguồn: The Economist - InternationalAnybody concerned with alleviating world poverty must reckon with the MIFFs.
Bất kỳ ai quan tâm đến việc giảm nghèo đói thế giới đều phải tính đến các MIFFs.
Nguồn: The Economist - InternationalFor example, 'I was miffed when he didn't call me.'
Ví dụ, 'Tôi đã bực mình khi anh ấy không gọi cho tôi.'
Nguồn: Grandpa and Grandma's English and American Pronunciation ClassDo you mind if I use 'miffed' as our word today?
Bạn có phiền nếu tôi sử dụng 'miffed' làm từ của chúng ta hôm nay không?
Nguồn: BBC Authentic EnglishThe group—call them MIFFs—includes countries crucial to the future of west Africa and South Asia.
Nhóm - gọi là MIFFs - bao gồm các quốc gia quan trọng cho tương lai của Tây Phi và Nam Á.
Nguồn: The Economist - InternationalPublishers were miffed when OverDrive teamed up with Amazon, the world's biggest online bookseller, last year.
Các nhà xuất bản đã bực mình khi OverDrive hợp tác với Amazon, cửa hàng sách trực tuyến lớn nhất thế giới, năm ngoái.
Nguồn: The Economist (Summary)Yes, I got miffed when somebody stepped in front of me in the line for the bank.
Vâng, tôi đã bực mình khi ai đó đứng trước mặt tôi trong hàng chờ ngân hàng.
Nguồn: Grandpa and Grandma's English and American Pronunciation ClassMIFFs also pose a big problem for Western governments which want to influence them.
Các MIFFs cũng đặt ra một vấn đề lớn đối với các chính phủ phương Tây muốn tác động đến chúng.
Nguồn: The Economist - Internationalget miffed
dỗi hờn
slightly miffed
hơi dỗi hờn
miff someone off
làm ai đó khó chịu
she was slightly miffed at not being invited.
Cô ấy cảm thấy hơi bực bội vì không được mời.
I'm the one who should be miffed.
Tôi là người đáng bực mình nhất.
Nguồn: Deadly WomenAnd I'm miffed with you now!
Và tôi đang bực mình với bạn rồi!
Nguồn: BBC Authentic EnglishThe MIFFs are a headache for aid donors.
Các MIFFs là một vấn đề đau đầu đối với các nhà tài trợ viện trợ.
Nguồn: The Economist - InternationalAnybody concerned with alleviating world poverty must reckon with the MIFFs.
Bất kỳ ai quan tâm đến việc giảm nghèo đói thế giới đều phải tính đến các MIFFs.
Nguồn: The Economist - InternationalFor example, 'I was miffed when he didn't call me.'
Ví dụ, 'Tôi đã bực mình khi anh ấy không gọi cho tôi.'
Nguồn: Grandpa and Grandma's English and American Pronunciation ClassDo you mind if I use 'miffed' as our word today?
Bạn có phiền nếu tôi sử dụng 'miffed' làm từ của chúng ta hôm nay không?
Nguồn: BBC Authentic EnglishThe group—call them MIFFs—includes countries crucial to the future of west Africa and South Asia.
Nhóm - gọi là MIFFs - bao gồm các quốc gia quan trọng cho tương lai của Tây Phi và Nam Á.
Nguồn: The Economist - InternationalPublishers were miffed when OverDrive teamed up with Amazon, the world's biggest online bookseller, last year.
Các nhà xuất bản đã bực mình khi OverDrive hợp tác với Amazon, cửa hàng sách trực tuyến lớn nhất thế giới, năm ngoái.
Nguồn: The Economist (Summary)Yes, I got miffed when somebody stepped in front of me in the line for the bank.
Vâng, tôi đã bực mình khi ai đó đứng trước mặt tôi trong hàng chờ ngân hàng.
Nguồn: Grandpa and Grandma's English and American Pronunciation ClassMIFFs also pose a big problem for Western governments which want to influence them.
Các MIFFs cũng đặt ra một vấn đề lớn đối với các chính phủ phương Tây muốn tác động đến chúng.
Nguồn: The Economist - InternationalKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay