remove mildews
loại bỏ nấm mốc
mildews growth
sự phát triển của nấm mốc
mildews prevention
phòng ngừa nấm mốc
mildews treatment
điều trị nấm mốc
mildews control
kiểm soát nấm mốc
mildews removal
khử nấm mốc
mildews inspection
kiểm tra nấm mốc
mildews detection
phát hiện nấm mốc
mildews issues
các vấn đề về nấm mốc
mildews damage
thiệt hại do nấm mốc
the damp basement is prone to mildews.
ngôi nhà để xe ẩm ướt dễ bị nấm mốc.
mildews can damage your clothes if not treated.
nấm mốc có thể làm hỏng quần áo của bạn nếu không được xử lý.
it's important to remove mildews from walls regularly.
Điều quan trọng là phải loại bỏ nấm mốc khỏi tường thường xuyên.
he noticed mildews growing on the old bread.
anh ấy nhận thấy nấm mốc đang phát triển trên bánh mì cũ.
using a dehumidifier can help prevent mildews.
sử dụng máy hút ẩm có thể giúp ngăn ngừa nấm mốc.
mildews thrive in warm and humid environments.
nấm mốc phát triển mạnh trong môi trường ấm áp và ẩm ướt.
she cleaned the bathroom to eliminate mildews.
Cô ấy đã dọn dẹp phòng tắm để loại bỏ nấm mốc.
there are special sprays designed to kill mildews.
có các loại bình xịt đặc biệt được thiết kế để tiêu diệt nấm mốc.
check for mildews before storing your seasonal clothes.
kiểm tra nấm mốc trước khi cất quần áo theo mùa của bạn.
some plants are susceptible to mildews and need care.
một số loại cây dễ bị nấm mốc và cần được chăm sóc.
remove mildews
loại bỏ nấm mốc
mildews growth
sự phát triển của nấm mốc
mildews prevention
phòng ngừa nấm mốc
mildews treatment
điều trị nấm mốc
mildews control
kiểm soát nấm mốc
mildews removal
khử nấm mốc
mildews inspection
kiểm tra nấm mốc
mildews detection
phát hiện nấm mốc
mildews issues
các vấn đề về nấm mốc
mildews damage
thiệt hại do nấm mốc
the damp basement is prone to mildews.
ngôi nhà để xe ẩm ướt dễ bị nấm mốc.
mildews can damage your clothes if not treated.
nấm mốc có thể làm hỏng quần áo của bạn nếu không được xử lý.
it's important to remove mildews from walls regularly.
Điều quan trọng là phải loại bỏ nấm mốc khỏi tường thường xuyên.
he noticed mildews growing on the old bread.
anh ấy nhận thấy nấm mốc đang phát triển trên bánh mì cũ.
using a dehumidifier can help prevent mildews.
sử dụng máy hút ẩm có thể giúp ngăn ngừa nấm mốc.
mildews thrive in warm and humid environments.
nấm mốc phát triển mạnh trong môi trường ấm áp và ẩm ướt.
she cleaned the bathroom to eliminate mildews.
Cô ấy đã dọn dẹp phòng tắm để loại bỏ nấm mốc.
there are special sprays designed to kill mildews.
có các loại bình xịt đặc biệt được thiết kế để tiêu diệt nấm mốc.
check for mildews before storing your seasonal clothes.
kiểm tra nấm mốc trước khi cất quần áo theo mùa của bạn.
some plants are susceptible to mildews and need care.
một số loại cây dễ bị nấm mốc và cần được chăm sóc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay