millenarians

[Mỹ]/ˌmɪlɪ'neərɪən/
[Anh]/ˌmɪlɪ'nɛrɪən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. kéo dài một ngàn năm.

Cụm từ & Cách kết hợp

millenarian movement

phong trào ngàn năm

Câu ví dụ

millenarianism spread rapidly in the region

chủ nghĩa thiên niên kỷ lan rộng nhanh chóng trong khu vực

The millenarian group predicts the end of the world

Nhóm thiên niên kỷ dự đoán về sự kết thúc của thế giới

The millenarian movement gained followers from different backgrounds

Phong trào thiên niên kỷ thu hút những người theo đuổi từ nhiều hoàn cảnh khác nhau

The millenarian belief system influenced various aspects of society

Hệ thống niềm tin thiên niên kỷ đã ảnh hưởng đến nhiều khía cạnh của xã hội

The millenarian prophecy sparked debates among scholars

Lời tiên tri thiên niên kỷ đã gây ra các cuộc tranh luận giữa các học giả

Ví dụ thực tế

Indeed, there is a kind of punditry that echoes the millenarian sects of medieval Europe, the adherents of which believed they were living in the " last days" .

Thực vậy, có một loại những người đưa ra ý kiến mà vang vọng những giáo phái thiên niên kỷ của Châu Âu thời Trung Cổ, những người theo đó tin rằng họ đang sống trong "những ngày cuối cùng".

Nguồn: Economist Finance and economics

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay