millivolts

[Mỹ]/[ˈmɪlɪˌvɒlts]/
[Anh]/[ˈmɪlɪˌvɑːlts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đơn vị của sức điện động bằng một phần nghìn volt; một lượng điện thế bằng một phần nghìn volt.

Cụm từ & Cách kết hợp

millivolts measured

millivolts đã đo được

millivolt readings

đọc giá trị millivolts

millivolts fluctuating

millivolts dao động

low millivolts

millivolts thấp

millivolt signal

dấu hiệu millivolt

measuring millivolts

đang đo millivolts

millivolt range

phạm vi millivolt

detecting millivolts

phát hiện millivolts

millivolts dropped

millivolts giảm

stable millivolts

millivolts ổn định

Câu ví dụ

the sensor outputted 5 millivolts, indicating a low pressure.

Đầu dò đã đưa ra 5 milivôn, cho thấy áp suất thấp.

we measured a slight change of 2 millivolts across the resistor.

Chúng tôi đã đo được một sự thay đổi nhỏ 2 milivôn qua điện trở.

the amplifier boosted the signal from 10 millivolts to 1 volt.

Bo khuếch đại đã tăng tín hiệu từ 10 milivôn lên 1 volt.

the ecg machine detects tiny electrical signals, often in millivolts.

Máy ECG phát hiện các tín hiệu điện nhỏ, thường ở mức milivôn.

the voltage difference was only 3 millivolts, a very small amount.

Sự chênh lệch điện áp chỉ là 3 milivôn, một lượng rất nhỏ.

the thermocouple produced 15 millivolts at 200 degrees celsius.

Đầu dò nhiệt điện đã tạo ra 15 milivôn ở 200 độ C.

changes in brain activity can be measured in millivolts using eeg.

Sự thay đổi trong hoạt động não có thể được đo lường bằng milivôn sử dụng EEG.

the circuit required a stable input of 1.5 millivolts for proper operation.

Mạch yêu cầu một đầu vào ổn định là 1.5 milivôn để hoạt động đúng cách.

the ph sensor provided a reading of 50 millivolts.

Đầu dò pH cung cấp một giá trị đọc là 50 milivôn.

we need to calibrate the instrument to accurately measure millivolts.

Chúng ta cần hiệu chuẩn thiết bị để đo chính xác milivôn.

the solar cell generated a voltage of 0.3 millivolts in low light.

Pin mặt trời tạo ra điện áp 0.3 milivôn trong ánh sáng yếu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay