This job is a millstone around my neck.
Công việc này là gánh nặng quanh cổ tôi.
My debts are a millstone round my neck.
Những khoản nợ của tôi là gánh nặng quanh cổ tôi.
she threatened to become a millstone round his neck.
Cô ấy đe dọa sẽ trở thành gánh nặng quanh cổ anh ấy.
His lazy son, who refuses to do any work, is a millstone round his neck.
Cháu trai lười biếng của anh ấy, người không chịu làm việc, là một gánh nặng quanh cổ anh ấy.
She felt like a millstone around his neck.
Cô ấy cảm thấy như một gánh nặng quanh cổ anh ấy.
The financial burden was a millstone that weighed heavily on the company.
Gánh nặng tài chính là một gánh nặng đè nặng lên công ty.
Carrying the guilt was like a millstone around his heart.
Mang lấy sự hối hận giống như một gánh nặng quanh trái tim anh ấy.
The scandal became a millstone around the politician's career.
Vụ bê bối đã trở thành một gánh nặng quanh sự nghiệp của chính trị gia.
The unresolved conflict was a millstone in their relationship.
Mâu thuẫn chưa được giải quyết là một gánh nặng trong mối quan hệ của họ.
The outdated technology was a millstone dragging down the company's progress.
Công nghệ lỗi thời là một gánh nặng kéo lùi sự tiến bộ của công ty.
The negative public image became a millstone that hindered the company's growth.
Hình ảnh công chúng tiêu cực đã trở thành một gánh nặng cản trở sự phát triển của công ty.
The unresolved legal issues were a millstone hanging over the project.
Những vấn đề pháp lý chưa được giải quyết là một gánh nặng treo lơ lửng trên dự án.
The lack of communication was a millstone in their marriage.
Sự thiếu giao tiếp là một gánh nặng trong cuộc hôn nhân của họ.
The constant criticism was like a millstone on her self-esteem.
Sự chỉ trích liên tục giống như một gánh nặng cho sự tự trọng của cô ấy.
That expression is a millstone around someone's neck.
Biểu thức đó là một gánh nặng lớn.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesI'd like to call asher millstone to the stand.
Tôi muốn mời Asher Millstone ra trước và trả lời.
Nguồn: The Good Place Season 2For example, student debt is a millstone for many young people.
Ví dụ, nợ sinh viên là một gánh nặng lớn đối với nhiều người trẻ.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesSo, we also use the word millstone to describe a serious responsibility, problem, or concern.
Vì vậy, chúng tôi cũng sử dụng từ 'millstone' để mô tả một trách nhiệm, vấn đề hoặc mối quan tâm nghiêm trọng.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesThe most ancient millstone was unearthed just nearby.
Một chiếc đá mài đá cổ nhất vừa được khai quật gần đó.
Nguồn: A Bite of China Season 1They have also unearthed fragments of various artifacts, including a millstone, bottles, and painted pottery.
Họ cũng đã khai quật các mảnh của các tạo tác khác nhau, bao gồm một chiếc đá mài đá, chai lọ và đồ gốm được vẽ.
Nguồn: CRI Online March 2023 CollectionThe founding fathers and mothers, modestly dressed in millstone ruffs, had given way to their children.
Những người sáng lập, ăn mặc giản dị với cổ áo đá mài, đã nhường chỗ cho con cái của họ.
Nguồn: The Power of Art - Rembrandt Harmenszoon van RijnWe could also say the debt is a millstone around their necks or a monkey on their backs.
Chúng ta cũng có thể nói rằng khoản nợ là một gánh nặng lớn đeo vào cổ họ hoặc một con khỉ trên lưng họ.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesA millstone is a very large, heavy stone used for grinding things such as grain or corn.
Một chiếc đá mài đá là một viên đá rất lớn, nặng được sử dụng để nghiền các loại ngũ cốc hoặc ngô.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesIt's satisfying because you see the results straight away. It's not just about putting it through the millstones.
Nó rất thỏa mãn vì bạn thấy kết quả ngay lập tức. Không chỉ là cho nó đi qua các đá mài.
Nguồn: PBS Interview Social SeriesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay