milton

[Mỹ]/'miltən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Milton (tên nam, nhà thơ người Anh)
Word Forms
số nhiềumiltons

Cụm từ & Cách kết hợp

milton poetry

thơ Milton

milton paradise lost

thiên đường bị mất của Milton

milton author

tác giả Milton

Câu ví dụ

John Milton is a famous English poet.

John Milton là một nhà thơ người Anh nổi tiếng.

Paradise Lost is a renowned epic poem by Milton.

Paradise Lost là một bài thơ sử thi nổi tiếng của Milton.

Many scholars study the works of Milton.

Nhiều học giả nghiên cứu các tác phẩm của Milton.

Milton's writing style is known for its complexity.

Phong cách viết của Milton nổi tiếng với sự phức tạp của nó.

The influence of Milton can be seen in many literary works.

Ảnh hưởng của Milton có thể được nhìn thấy trong nhiều tác phẩm văn học.

Milton's poetry often explores themes of religion and morality.

Thơ của Milton thường khám phá các chủ đề về tôn giáo và đạo đức.

Students often analyze the symbolism in Milton's works.

Sinh viên thường phân tích các biểu tượng trong các tác phẩm của Milton.

Milton's prose is as celebrated as his poetry.

Văn xuôi của Milton được ca ngợi không kém thơ của ông.

Critics have praised the depth of Milton's writing.

Các nhà phê bình đã ca ngợi chiều sâu của văn viết của Milton.

Milton's legacy continues to inspire writers today.

Di sản của Milton tiếp tục truyền cảm hứng cho các nhà văn ngày nay.

Ví dụ thực tế

Hello, Milton Hotel Reservations. How may I assist you?

Xin chào, Phòng đặt phòng khách sạn Milton. Tôi có thể giúp gì cho bạn?

Nguồn: Past National College Entrance Examination Listening Test Questions

First up, Milton High School. It's in the northeastern state of Vermont. The Yellowjackets are buzzing in Milton.

Tiếp theo, trường trung học Milton. Nó nằm ở bang Vermont thuộc khu vực đông bắc. Đội Yellowjackets đang hối hả ở Milton.

Nguồn: CNN Selected April 2016 Collection

That was how post-war new towns such as Milton Keynes andStevenagewere built.

Đó là cách các thị trấn mới sau chiến tranh như Milton Keynes và Stevenage được xây dựng.

Nguồn: The Economist (Summary)

So special shout out to Mrs. Barnes' class at Hopewell Middle School in Milton, Georgia.

Vì vậy, lời cảm ơn đặc biệt đến lớp của bà Barnes tại trường trung học Hopewell ở Milton, Georgia.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2022 Collection

When I first visited the Hospice in Milton, I had a pre-conceived idea as to what to expect.

Khi tôi lần đầu tiên đến thăm bệnh viện hỗ trợ Milton, tôi đã có một ý tưởng trước về những gì tôi mong đợi.

Nguồn: Collection of Speeches by the British Royal Family

During initial tests at Britain's Milton Keynes University Hospital, dogs detected the disease in 93 percent of cases.

Trong các thử nghiệm ban đầu tại Bệnh viện Đại học Milton Keynes của Anh, chó đã phát hiện bệnh ở 93% trường hợp.

Nguồn: VOA Standard August 2015 Collection

(MUSIC) At a school in Milton, Massachusetts, ducks on parade.

(NHẠC) Tại một trường học ở Milton, Massachusetts, những con vịt diễu hành.

Nguồn: CNN 10 Student English Comprehensive Listening Collection May 2016

Jo regarded them as worthy of Bacon, Milton, or Shakespeare, and remodeled her own works with good effect, she thought.

Jo cho rằng họ xứng đáng với Bacon, Milton hoặc Shakespeare, và cải tạo lại các tác phẩm của mình một cách hiệu quả, cô nghĩ.

Nguồn: Little Women (Bilingual Edition)

'Don't call the Milton manufacturers tradesmen, Margaret, ' said her father.

Đừng gọi những nhà sản xuất Milton là những người buôn bán, Margaret,' bố cô ấy nói.

Nguồn: The South and the North (Part 1)

The Yellowjackets are buzzing in Milton.

Đội Yellowjackets đang hối hả ở Milton.

Nguồn: CNN 10 Student English Comprehensive Listening Collection April 2016

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay