mimeographing

[Mỹ]/ˈmaɪməˌgrɑːfɪŋ/
[Anh]/ˈmaɪməˌgræfɪŋ/

Dịch

v.hành động in bằng cách sử dụng máy mimeograph

Cụm từ & Cách kết hợp

mimeographing documents

in quá trình sao chụp bằng máy khắc

mimeographing sheets

in các bản in bằng máy khắc

mimeographing process

quy trình in khắc

mimeographing equipment

thiết bị in khắc

mimeographing forms

mẫu in khắc

mimeographing copies

bản sao in khắc

mimeographing service

dịch vụ in khắc

mimeographing technique

kỹ thuật in khắc

mimeographing materials

vật liệu in khắc

mimeographing tasks

nhiệm vụ in khắc

Câu ví dụ

we spent the afternoon mimeographing the flyers for the event.

Chúng tôi đã dành buổi chiều để in ấn các tờ rơi cho sự kiện.

the school is mimeographing the test papers for the students.

Trường đang in đề thi cho học sinh.

she remembers mimeographing the newsletters every month.

Cô ấy nhớ việc in ấn bản tin mỗi tháng.

mimeographing was a common practice before digital printing.

In ấn thủ công là một phương pháp phổ biến trước khi in ấn kỹ thuật số.

they are mimeographing the instructions for the workshop.

Họ đang in hướng dẫn cho hội thảo.

the old mimeographing machine still works perfectly.

Chiếc máy in ấn thủ công cũ vẫn hoạt động hoàn hảo.

we used mimeographing to produce handouts for the seminar.

Chúng tôi đã sử dụng in ấn thủ công để tạo ra các tài liệu phát cho hội thảo.

he learned the art of mimeographing in school.

Anh ấy đã học được kỹ thuật in ấn thủ công ở trường.

mimeographing allows for quick duplication of documents.

In ấn thủ công cho phép sao chép tài liệu nhanh chóng.

they were mimeographing advertisements for the local business.

Họ đang in ấn các quảng cáo cho doanh nghiệp địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay