mimeographing documents
in quá trình sao chụp bằng máy khắc
mimeographing sheets
in các bản in bằng máy khắc
mimeographing process
quy trình in khắc
mimeographing equipment
thiết bị in khắc
mimeographing forms
mẫu in khắc
mimeographing copies
bản sao in khắc
mimeographing service
dịch vụ in khắc
mimeographing technique
kỹ thuật in khắc
mimeographing materials
vật liệu in khắc
mimeographing tasks
nhiệm vụ in khắc
we spent the afternoon mimeographing the flyers for the event.
Chúng tôi đã dành buổi chiều để in ấn các tờ rơi cho sự kiện.
the school is mimeographing the test papers for the students.
Trường đang in đề thi cho học sinh.
she remembers mimeographing the newsletters every month.
Cô ấy nhớ việc in ấn bản tin mỗi tháng.
mimeographing was a common practice before digital printing.
In ấn thủ công là một phương pháp phổ biến trước khi in ấn kỹ thuật số.
they are mimeographing the instructions for the workshop.
Họ đang in hướng dẫn cho hội thảo.
the old mimeographing machine still works perfectly.
Chiếc máy in ấn thủ công cũ vẫn hoạt động hoàn hảo.
we used mimeographing to produce handouts for the seminar.
Chúng tôi đã sử dụng in ấn thủ công để tạo ra các tài liệu phát cho hội thảo.
he learned the art of mimeographing in school.
Anh ấy đã học được kỹ thuật in ấn thủ công ở trường.
mimeographing allows for quick duplication of documents.
In ấn thủ công cho phép sao chép tài liệu nhanh chóng.
they were mimeographing advertisements for the local business.
Họ đang in ấn các quảng cáo cho doanh nghiệp địa phương.
mimeographing documents
in quá trình sao chụp bằng máy khắc
mimeographing sheets
in các bản in bằng máy khắc
mimeographing process
quy trình in khắc
mimeographing equipment
thiết bị in khắc
mimeographing forms
mẫu in khắc
mimeographing copies
bản sao in khắc
mimeographing service
dịch vụ in khắc
mimeographing technique
kỹ thuật in khắc
mimeographing materials
vật liệu in khắc
mimeographing tasks
nhiệm vụ in khắc
we spent the afternoon mimeographing the flyers for the event.
Chúng tôi đã dành buổi chiều để in ấn các tờ rơi cho sự kiện.
the school is mimeographing the test papers for the students.
Trường đang in đề thi cho học sinh.
she remembers mimeographing the newsletters every month.
Cô ấy nhớ việc in ấn bản tin mỗi tháng.
mimeographing was a common practice before digital printing.
In ấn thủ công là một phương pháp phổ biến trước khi in ấn kỹ thuật số.
they are mimeographing the instructions for the workshop.
Họ đang in hướng dẫn cho hội thảo.
the old mimeographing machine still works perfectly.
Chiếc máy in ấn thủ công cũ vẫn hoạt động hoàn hảo.
we used mimeographing to produce handouts for the seminar.
Chúng tôi đã sử dụng in ấn thủ công để tạo ra các tài liệu phát cho hội thảo.
he learned the art of mimeographing in school.
Anh ấy đã học được kỹ thuật in ấn thủ công ở trường.
mimeographing allows for quick duplication of documents.
In ấn thủ công cho phép sao chép tài liệu nhanh chóng.
they were mimeographing advertisements for the local business.
Họ đang in ấn các quảng cáo cho doanh nghiệp địa phương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay