miner

[Mỹ]/'maɪnə/
[Anh]/'maɪnɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thợ mỏ;người làm việc trong mỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

coal miner

thợ mỏ than

gold miner

thợ khai thác vàng

miner helmet

mũ bảo hộ của thợ mỏ

continuous miner

máy khai thác liên tục

Câu ví dụ

The coal miners struck.

Những người thợ mỏ đã đình công.

miner's sunshine (=miner's wax)

ánh nắng của thợ mỏ (= sáp thợ mỏ)

The old miner was digging for gold.

Người thợ mỏ già đang đào vàng.

The miners trooped home.

Những người thợ mỏ lũ lượt về nhà.

there was more trouble brewing as the miners went on strike.

Có nhiều rắc rối hơn đang nổi lên khi những người thợ mỏ đình công.

peasants and miners were formed into a militia.

Những người nông dân và thợ mỏ được tổ chức thành một đội dân quân.

conditions that predispose miners to lung disease.

những tình trạng khiến thợ mỏ dễ mắc bệnh phổi.

a miner whose face was caked with soot.

Một người thợ mỏ với khuôn mặt lấm lem khói than.

The miners worked at the face for 5 hours.

Những người thợ mỏ đã làm việc tại mặt tiền trong 5 giờ.

The coal miners have come out for about two weeks.

Những người thợ mỏ than đã đình công được khoảng hai tuần.

The young miner was confident of winning the girl's heart.

Người thợ mỏ trẻ tuổi tin tưởng rằng anh ấy sẽ chinh phục được trái tim cô gái.

There is a miner attack in words but a major help in deeds.

Có những lời chỉ trích về thợ mỏ, nhưng lại có sự giúp đỡ lớn lao trong hành động.

Coal miners have to work under the ground.

Những người thợ mỏ than phải làm việc dưới lòng đất.

The chest disease is endemic among miners in this area.

Bệnh lồng ngực là bệnh truyền nhiễm ở những người thợ mỏ trong khu vực này.

He was a miner all his working life.

Anh ta là một người thợ mỏ trong suốt sự nghiệp làm việc của mình.

windows grimed like a coal miner's goggles.

những ô cửa sổ bẩn như kính bảo hộ của một thợ mỏ than.

The miner staked off his claim .

Người thợ mỏ đã đánh dấu khu vực đòi chủ.

The miners put some explosives in the mine, to loosen the coal.

Những người thợ mỏ đã đặt một số chất nổ vào trong mỏ để làm cho than lỏng lẻo.

Ví dụ thực tế

Partly, this is because China has many miners.

Một phần, điều này là do Trung Quốc có nhiều thợ mỏ.

Nguồn: Global Slow English

He had been a miner and a soldier.

Anh ta đã từng là một thợ mỏ và một người lính.

Nguồn: New Standard High School English Compulsory Volume 5 by Foreign Language Teaching and Research Press

Rescuers have also tried to contact the trapped miners.

Các đội cứu hộ cũng đã cố gắng liên lạc với những người thợ mỏ bị mắc kẹt.

Nguồn: CRI Online April 2021 Collection

Mark Will's family have been tin miners for four generations.

Gia đình Mark Will đã là thợ khai thiếc qua bốn thế hệ.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2019

So I'm going to show you the miners themselves.

Vì vậy, tôi sẽ cho bạn thấy chính những người thợ mỏ.

Nguồn: VOA Standard English_Life

There were 39 miners working underground.

Có 39 thợ mỏ làm việc dưới lòng đất.

Nguồn: CRI Online August 2014 Collection

But it's not just miners who have it tough.

Nhưng không chỉ có thợ mỏ gặp khó khăn.

Nguồn: Human Planet

Rescue workers in Turkey are desperately trying to reach hundreds miners trapped underground.

Các nhân viên cứu hộ ở Thổ Nhĩ Kỳ đang vô cùng tuyệt vọng cố gắng tiếp cận hàng trăm thợ mỏ bị mắc kẹt dưới lòng đất.

Nguồn: AP Listening Compilation May 2014

The Macuxi fear the return of illegal gold miners and hunters on their lands.

Người Macuxi lo sợ sự trở lại của những thợ khai vàng bất hợp pháp và thợ săn trên đất đai của họ.

Nguồn: VOA Special April 2019 Collection

He snitched the police that Harrison was still a miner, resulting in his expulsion.

Anh ta báo với cảnh sát rằng Harrison vẫn còn là một thợ mỏ, dẫn đến việc anh ta bị đuổi.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay